Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng phương trình:
1. FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3.
2. Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
3. SO2 + H2S → S + H2O
4. Fe2O3 + H2 → Fe3O4 + H2O
5. FeS + HCl → FeCl2 + H2S
6. Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
7. FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl
8. MnO2 + HBr → Br2 + MnBr2 + H2O.
9. Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4.
10. Ca(OH)2 + NH4NO3 → NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.
11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O.
12. Al2O3 + KHSO4 → Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
13. Fe2O3 + H2 → FexOy + H2O
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cu + HNO3------> Cu(NO3)2 +NO +H2O Mọi người giúp em cân bằng phương trình hóa học...
- Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong khí O2 lấy dư thu được 7,1g photpho (V) oxit a) Viết PTPƯ xảy ra b) tính khối...
- Câu 34: Oxi có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?K, Cl2, CH4.Ca, C, CaCO3.Au, P, C4H10. D. Na, S, C2H4. Câu 35:...
- Đốt cháy 3,68 gam CuFeS2 cần 1,68 lít khí O2 (đktc) a. Viết PTHH biết sản phẩm CuO, Fe2O3...
- Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm dưới đây và viết phương trình...
- M + HNO3 → M(NO3)n + NO2 + H2O (Với M là kim loại hóa trị n) Thay NO2 lần lượt bằng NO, N2O, N2,...
- II. Tự luận Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): KClO...
- Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học, chúng ta cần làm theo các bước sau:Bước 1: Liệt kê số nguyên tố và số lượng nguyên tố trong phản ứng.Bước 2: Cân bằng số nguyên tố trừ oxi (O) và hidro (H) trước, sau đó cân bằng oxi (O) và hidro (H).Bước 3: Cân bằng số nguyên tử oxi (O) bằng cách thêm hệ số dư phía trước ôxi trong các phương trình chưa cân bằng.Bước 4: Kiểm tra lại toàn bộ phương trình để đảm bảo đã cân bằng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. FeS2 + 11/9 O2 = 1 SO2 + 1 Fe2O3.2. 2 Fe(OH)3 = 1 Fe2O3 + 3 H2O.3. 3 SO2 + 2 H2S = 3 S + 4 H2O.4. 3 Fe2O3 + 4 H2 = 2 Fe3O4 + 6 H2O.5. 2 FeS + 4 HCl = 2 FeCl2 + 2 H2S.6. 3 Fe(OH)2 + 1 O2 + 3 H2O = 2 Fe(OH)3.7. 3 FeCl2 + 6 NaOH = 3 Fe(OH)2 + 6 NaCl.8. 3 MnO2 + 6 HBr = 3 Br2 + 3 MnBr2 + 3 H2O.9. 1 Cl2 + 1 SO2 + 2 H2O = 2 HCl + 1 H2SO4.10. 2 Ca(OH)2 + 2 NH4NO3 = 2 NH3 + 2 Ca(NO3)2 + 4 H2O.11. 3 Ca(H2PO4)2 + 4 Ca(OH)2 = 6 Ca3(PO4)2 + 8 H2O.12. 1 Al2O3 + 3 KHSO4 = 1 Al2(SO4)3 + 3 K2SO4 + 3 H2O.13. 2 Fe2O3 + 3 H2 = 2 Fe3O4 + 3 H2O.
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất sản phẩm: 68
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất tham gia: 63
Số chất sản phẩm: 26
Số chất tham gia: 25