Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTT hóa học của những chất sau:
Kali hiđro cacbonat, canxi sunfat, axit nitric, đồng (II) hyđroxit, kẽm nitrat, sắt
(III) oxit, axit brom hiđric, chì (II) clorua, nhôm sunfat, kali hyđroxit, bari photphat, nhôm cacbonat, cacbon đioxit, crôm trioxit, nhôm clorua, canxi đihiđro photphat, đinitơtrioxit, axit sunfuhiđric, magie oxit, axit sunfurơ, sắt (III) hiđroxit, mangan (VII) oxit,kali bromua.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 5. Cho 11,2 gam sắt Fe vào dung dịch HCl tạo thành sắt (II) clorua(FeCl2) và...
- Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức...
- Cho các hợp chất sau: NO2, N2O3 a) Chất nào thuộc loại oxit bazo? Chất nào thuộc loại oxit axit? b) Chỉ ra cách gọi tên...
- câu 1: viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất...
Câu hỏi Lớp 8
- Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “ Cũng như tôi, mấy cậu học trò...
- tệ nạn xã hội là gì? Hậu quả của Tệ nạn xã hội ?
- Change these sentences into Reported speech: 1.He said :"water boils at 100oC" =>...
- 16x2 - y2; 6x2 - 11x + 3. Phân tích đa thức thành nhân tử
- If you don't take good care of those shoes, they won't last for long (look) => Unless ____________, they...
- III. Use the correct verb form : 1. He has his shoes ………………… every...
- Do as directed: 1. Someone has told us about your...
- Nêu đặ điểm và ứng dụng của mối ghép bằng đinh tán và mối ghép bằng ren☺
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất trong danh sách.2. Viết công thức cấu tạo hóa học của mỗi chất theo đúng quy tắc viết công thức hóa học.Câu trả lời:1. Kali hiđro cacbonat: KHCO32. Canxi sunfat: CaSO43. Axit nitric: HNO34. Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)25. Kẽm nitrat: Zn(NO3)26. Sắt (III) oxit: Fe2O37. Axit brom hiđric: HBr8. Chì (II) clorua: PbCl29. Nhôm sunfat: Al2(SO4)310. Kali hyđroxit: KOH11. Bari photphat: Ba3(PO4)212. Nhôm cacbonat: Al2(CO3)313. Cacbon đioxit: CO214. Crôm trioxit: Cr2O315. Nhôm clorua: AlCl316. Canxi đihiđro photphat: Ca(H2PO4)217. Đinitơ trioxit: N2O318. Axit sunfuhiđric: H2S19. Magie oxit: MgO20. Axit sunfurơ: H2SO421. Sắt (III) hiđroxit: Fe(OH)322. Mangan (VII) oxit: Mn2O723. Kali bromua: KBrĐó là các công thức hóa học của các chất trong danh sách được liệt kê.
Kẽm nitrat: Zn(NO3)2
Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)2
Axit nitric: HNO3
Canxi sunfat: CaSO4