Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTT hóa học của những chất sau:
Kali hiđro cacbonat, canxi sunfat, axit nitric, đồng (II) hyđroxit, kẽm nitrat, sắt
(III) oxit, axit brom hiđric, chì (II) clorua, nhôm sunfat, kali hyđroxit, bari photphat, nhôm cacbonat, cacbon đioxit, crôm trioxit, nhôm clorua, canxi đihiđro photphat, đinitơtrioxit, axit sunfuhiđric, magie oxit, axit sunfurơ, sắt (III) hiđroxit, mangan (VII) oxit,kali bromua.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Trình bày cách nhận biết các chất rắn BaO P2O5 Na2O NaCl Na Ag Zn chứa trong...
- cách tính hóa trị của fecl3 giúp mình với
- Cho các sơ đồ phản ứng hóa học sau 1) Al(OH)3---->Al2O3+H2O 2)...
- Tìm phân tử khối của 2 khí A, B biết : a)Tỉ khối hơi của 1 hỗn hợp đồng thể tích cua A , B...
- Nhiệt phân 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4 chất rắn . tính hiệu suất phản ứng biết Pb(NO3)2 dược nhiệt...
- Chỉ ra các axit trong dòng hoá chất sau : N2O, H3SO4, No, PH3, NaCl, H3PO4, HF, HCl, HNO3, CO2
- Hãy dùng chữ số và KHHH để diễn đạt các ý sau: năm nguyên tử nhôm, ba...
- Hãy lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây: a) Na2 O + H2 O → NaOH. K2 O + H2 O → KOH. b)...
Câu hỏi Lớp 8
- dùng từ gợi ý viết câu hoàn chỉnh I /look forward to/ hear/ you/ soon
- Kể theo ngôi thứ ba là kể như thế nào ? Tác dụng ra sao .Hãy nêu vài ví dụ ngôi kể thứ 3 mà em biết
- Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Gọi H và D lần lượt là trung điểm của BC và...
- Cho hàm số y= -2 + 1 có đồ thị là đường thẳng (d) a) Xác định hệ số góc của đường...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất trong danh sách.2. Viết công thức cấu tạo hóa học của mỗi chất theo đúng quy tắc viết công thức hóa học.Câu trả lời:1. Kali hiđro cacbonat: KHCO32. Canxi sunfat: CaSO43. Axit nitric: HNO34. Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)25. Kẽm nitrat: Zn(NO3)26. Sắt (III) oxit: Fe2O37. Axit brom hiđric: HBr8. Chì (II) clorua: PbCl29. Nhôm sunfat: Al2(SO4)310. Kali hyđroxit: KOH11. Bari photphat: Ba3(PO4)212. Nhôm cacbonat: Al2(CO3)313. Cacbon đioxit: CO214. Crôm trioxit: Cr2O315. Nhôm clorua: AlCl316. Canxi đihiđro photphat: Ca(H2PO4)217. Đinitơ trioxit: N2O318. Axit sunfuhiđric: H2S19. Magie oxit: MgO20. Axit sunfurơ: H2SO421. Sắt (III) hiđroxit: Fe(OH)322. Mangan (VII) oxit: Mn2O723. Kali bromua: KBrĐó là các công thức hóa học của các chất trong danh sách được liệt kê.
Kẽm nitrat: Zn(NO3)2
Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)2
Axit nitric: HNO3
Canxi sunfat: CaSO4