Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTT hóa học của những chất sau:
Kali hiđro cacbonat, canxi sunfat, axit nitric, đồng (II) hyđroxit, kẽm nitrat, sắt
(III) oxit, axit brom hiđric, chì (II) clorua, nhôm sunfat, kali hyđroxit, bari photphat, nhôm cacbonat, cacbon đioxit, crôm trioxit, nhôm clorua, canxi đihiđro photphat, đinitơtrioxit, axit sunfuhiđric, magie oxit, axit sunfurơ, sắt (III) hiđroxit, mangan (VII) oxit,kali bromua.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a) Mg + HCl → ? + ? b) MgO +...
- khái niệm oxit Hãy dùng các oxit axit dãy các oxit bazơ. A cuo,so2,p2o5,h2so4B so2,so3,n2o5,co2. C ngo,cuo,fe2o3,na2o....
- Cho 11,2 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 4,48 lit H2. Tìm kim l\oại...
- Câu 1: Để sát trùng các món ăn cần rau sống em có thể ngâm rau trong dung...
- Bài 1 cho 3,2g Fe2O3 tác dụng với HCl 14,6% a) tính khối lượng HCL đã phản ứng b)...
- Hỗn hợp A gồm CH4 và O2 có tỉ khối với H2 là 12 a, tính % về thể tích và về...
- Phân đạm ure có công thức hóa học là CO(NH2)2. Hãy xác định: a. Khối...
- Cho biết độ tan của CaSO4 là 0,2 gam/100g nước ở nhiệt độ 200C và khối lượng riêng của dung dịch bão hoà CaSO4 ở 200C...
Câu hỏi Lớp 8
- Thuyết minh về cách chơi 1 trò chơi dân gian(ngắn gọn)
- Viết một đọan văn thuyết minh về cây đèn bàn phần đế đèn → phần thân...
- Em rút ra được thông điệp gì sau khi đọc đoạn trích trên?
- 1. That meal was...
- Em hãy tìm một bản mẫu (có sẵn trong phần mềm trình chiếu hoặc được chia sẻ trên...
- Viết 1 đoạn văn có sử dụng 3 kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, nội dung về tình...
- Combine each pair of sentences using a relative pronoun or relative adverd 1. She is the most intelligent woman. I've...
- Viết một đoạn văn (khoảng 7 -10 câu) thuyết minh về tác hại của việc sử dụng bao bì ni lông...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất trong danh sách.2. Viết công thức cấu tạo hóa học của mỗi chất theo đúng quy tắc viết công thức hóa học.Câu trả lời:1. Kali hiđro cacbonat: KHCO32. Canxi sunfat: CaSO43. Axit nitric: HNO34. Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)25. Kẽm nitrat: Zn(NO3)26. Sắt (III) oxit: Fe2O37. Axit brom hiđric: HBr8. Chì (II) clorua: PbCl29. Nhôm sunfat: Al2(SO4)310. Kali hyđroxit: KOH11. Bari photphat: Ba3(PO4)212. Nhôm cacbonat: Al2(CO3)313. Cacbon đioxit: CO214. Crôm trioxit: Cr2O315. Nhôm clorua: AlCl316. Canxi đihiđro photphat: Ca(H2PO4)217. Đinitơ trioxit: N2O318. Axit sunfuhiđric: H2S19. Magie oxit: MgO20. Axit sunfurơ: H2SO421. Sắt (III) hiđroxit: Fe(OH)322. Mangan (VII) oxit: Mn2O723. Kali bromua: KBrĐó là các công thức hóa học của các chất trong danh sách được liệt kê.
Kẽm nitrat: Zn(NO3)2
Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)2
Axit nitric: HNO3
Canxi sunfat: CaSO4