Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất khử, chất oxi hóa.
a. SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
b. Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín : ...
- Cân bằng các phương trình sao 1. FeCO3 + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 +...
- S -> H2S->SO2-> H2SO4->CO
- Hòa tan 10g hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A...
- để điều chế flo , người ta phải điện phân dung dịch KF trong hidro florua lỏng đã được loại bỏ hết nước . Vì sao phải...
- so sánh tính chất oxi hóa của các đơn chất F2 , Cl2 , Br2 , I2 . Dẫn ra những phương trình hóa học để minh họa .
- MxOy + HNO3 ➝ M(NO3)n + NO + H2O
- Một bình gas (khí hoá lỏng) giả sử chỉ chứa butane. Butane cháy cho phương trình...
Câu hỏi Lớp 10
- Câu 1. Tóm tắt các phần của Hịch tướng sĩ và chỉ ra hệ thống luận điểm,...
- Đặc điểm cấu trúc nào của tế bào vi khuẩn được ứng dụng trong kĩ thuật di truyền để biến nạp gene...
- viết 1 bài văn nghị luận xã hội 200 chữ về con người cần có niềm tin trong cuộc sống Giúp...
- Viết chương trình nhập một xâu ký tự "s" rồi đưa ra màn hình số lượng...
- Bài 1: Sửa lỗi sai: 1. It was so long lesson that we could not finish it in one day. 2. Nothing can process...
- Ký hiệu n(X) là số phần tử của tập X. Cho 3 tập A, B, C thỏa: (A)=10, n(B)=10, n(C)=11, n(A giao B)=6, n(B...
- Frederick Pohl Frederick Pohl’s book flits light-heartedly from continent to continent, mixing travelogue with...
- 1) Viết phương trình đường tròn đi qua A(1; 3) và tiếp xúc với 2 đường thẳng 5x+y-3=0...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron, ta cần thực hiện các bước sau:1. Xác định số oxi hóa của từng nguyên tố trong các chất tham gia và sản phẩm.2. Xác định số electron chuyển đổi khi các chất tương tác.3. Cân bằng số electron ở cả hai bên phương trình để đảm bảo bảo toàn điện tích.a. SO2 + Cl2 + H2O -> HCl + H2SO4Ta có:SO2: S có số oxi hóa là +4Cl2: Cl có số oxi hóa là 0HCl: Cl có số oxi hóa là -1H2SO4: S có số oxi hóa là +6, Cl có số oxi hóa là -1Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:S trong SO2 bị oxi hóa 2 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 2Bước 2: Cân bằng số electron:SO2 + 2Cl2 + 2H2O -> 2HCl + H2SO4b. Ag + HNO3 -> AgNO3 + NO + H2OTa có:Ag: Ag có số oxi hóa là 0HNO3: N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2AgNO3: Ag có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2NO: N có số oxi hóa là +2, O có số oxi hóa là -2Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:Ag bị oxi hóa 1 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 1Bước 2: Cân bằng số electron:3Ag + 4HNO3 -> 3AgNO3 + NO + 2H2ONhư vậy, phương trình đã được cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron.
b. Cân bằng electron cho phản ứng trên, ta sẽ được phương trình cân bằng sau: 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
b. Trong phản ứng Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O, Ag là chất khử vì nó bị oxi hóa từ 0 lên +1, trong khi HNO3 là chất oxi hóa vì nó bị khử từ +5 xuống +2 và +4.
a. Kết quả cuối cùng sau khi cân bằng electron sẽ là: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.
a. Tiếp theo, ta cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố. Với SO2 (+4 → +6), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên phải. Với Cl2 (0 → -1), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên trái.