Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất khử, chất oxi hóa.
a. SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
b. Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Hãy viết cấu hình electron của neon (Ne), Z = 10 và agon (Ar), Z = 18. Hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của hai...
- Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO 4 và H 2SO 4 vào một lượng H 2O 2, thu được 2,24 lít O 2 (đktc). Khối...
- Trong các chất sau: KI, CuSO 4, KClO 3, NaNO 3, NaOH, NH 4NO 3, AgNO 3. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể...
- Câu 1 Nguyên tử khối của vàng Au bằng 197 đvC tìm khối lượng bằng gam của vàng...
- Nguyên tử Ag có khối lượng mol nguyên tử và khối lượng riêng trung bình lần lượt...
- Hãy viết cấu hình electron: Fe, Fe2+, Fe3+, S, S2-, Rb và Rb+. Biết: ZFe= 26; ZS= 16; ZRb= 37
- 1 Viết sơ đồ sự hình thành các ion sau S2 - , p3-, Mg2+, N3- 2 Viết cấu...
- 24. Tính tốc độ trung bình của phản ứng, biết rằng khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0...
Câu hỏi Lớp 10
- Hóa thân vào nhân vật Mị Châu để kể lại truyện An Dương Vương và Mị Châu -...
- Đổi các số sau sang hệ cơ số 10: 5D16 (hệ 16); 7D716 (hệ 16); 111111 (hệ 2); 10110101 (hệ 2)
- giúp mình viết bài văn nghị luận xã hội trinh bày quan điểm về một vấn đề,...
- Tìm tất cả các giá trị thục của m để phương trình (m2 - 4) x4 + (m - 2) x2 + 1 = 0....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron, ta cần thực hiện các bước sau:1. Xác định số oxi hóa của từng nguyên tố trong các chất tham gia và sản phẩm.2. Xác định số electron chuyển đổi khi các chất tương tác.3. Cân bằng số electron ở cả hai bên phương trình để đảm bảo bảo toàn điện tích.a. SO2 + Cl2 + H2O -> HCl + H2SO4Ta có:SO2: S có số oxi hóa là +4Cl2: Cl có số oxi hóa là 0HCl: Cl có số oxi hóa là -1H2SO4: S có số oxi hóa là +6, Cl có số oxi hóa là -1Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:S trong SO2 bị oxi hóa 2 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 2Bước 2: Cân bằng số electron:SO2 + 2Cl2 + 2H2O -> 2HCl + H2SO4b. Ag + HNO3 -> AgNO3 + NO + H2OTa có:Ag: Ag có số oxi hóa là 0HNO3: N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2AgNO3: Ag có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2NO: N có số oxi hóa là +2, O có số oxi hóa là -2Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:Ag bị oxi hóa 1 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 1Bước 2: Cân bằng số electron:3Ag + 4HNO3 -> 3AgNO3 + NO + 2H2ONhư vậy, phương trình đã được cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron.
b. Cân bằng electron cho phản ứng trên, ta sẽ được phương trình cân bằng sau: 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
b. Trong phản ứng Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O, Ag là chất khử vì nó bị oxi hóa từ 0 lên +1, trong khi HNO3 là chất oxi hóa vì nó bị khử từ +5 xuống +2 và +4.
a. Kết quả cuối cùng sau khi cân bằng electron sẽ là: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.
a. Tiếp theo, ta cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố. Với SO2 (+4 → +6), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên phải. Với Cl2 (0 → -1), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên trái.