Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các ký hiệu S O inf N V Adj Adv là gì trong tiếng Anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- I. Tìm từ có cách phát âm khác với những từ còn lại: 1. A. visit B....
- chủ đề :hoppe viết một đoạn văn nói từ 3 phút đến 5 phút giup minhg với, thư 3 tuần sau thi...
- BÀI 1 : ĐẶT CÂU HỎI CHO CÁC CÂU TRẢ LỜI DƯỚI...
- . Let’s (stop) your work and have something to eat now.
- south - picnic - wind - November - two My name is Quang. I live in Can Tho. It is in the (0) ___ south ___ of Viet Nam. There are only (1) __________ seasons here. They are the dry season and the rainy season. The dry season lasts from (2) ___________ to April. It is usually cool and dry in this time of the year. This is my favourite season because I can go for a (3) _________________with my friends. The rainy season lasts from May to October. It is usually hot and wet. There is a lot of (4) ___________ too....
- 1. James is careful. He drives____________. 2. The girl is slow. She walks____________. 3. Her English is perfect. She...
- 1.look/let's/the/take/at/a/today/weather 2.like/i/because/summer/here/swim/i/in/the/sea/can 3.place/which/you/like/a/a/museum/or/visit,/would/to/pagoda 4.ha long bay/more/attractive/is/i/expected/than 5.one/which/is/expensive/moore/in/in life/life/ha nam/ha noi/or...
- Bài 1. Dịch câu sau sang tiếng...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

inf là viết tắt của infinitive, là dạng của động từ không phải ở dạng tobe, to have hoặc to do, thường là dạng động từ nguyên thể.
O là viết tắt của object (tân ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật nhận hành động từ subject.
S là viết tắt của subject (chủ ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật đang làm hành động trong câu.