Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các ký hiệu S O inf N V Adj Adv là gì trong tiếng Anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- story / her / story / is / the / of / tam / favorite / and / cam you / it / have / it / I / when / can / finish
- 1. My sister and I ………. television in the living – room now. A. am watching B. are watching C. is watching D....
- IV. Read and write the correct words. climb; fall off; cut yourself; run down; get a burn; roll off 1. You go up a...
- Các bạn ơi cần bao nhiêu điểm để qua vòng ioe cấp tỉnh lớp 5 vậy ?
Câu hỏi Lớp 5
- Một vệ tinh nhân tạo quay xung quanh Trái Đất 4 vòng hết 7 giờ 40 phút. Hỏi vệ tinh...
- 1 người đi xe đạp trong 4 h đầu đi đc 43,2 km , trong 3 h tiếp theo mỗi giờ đi đc 9,47 km Hỏi người đó đã đi đc tất cả...
- Cho một tấm tôn hình thang vuông có đáy bé bằng 47 đáy lớn. Biết nếu...
- tính nhanh: A=32.61+4.28+45.35+67.39+5.72-25.35
- Hãy cho biết những chất nào là đơn chất, hợp chất trong số các chất sau: - Kim loại...
- Three pomelos weigh 11,2kg. The first pomelo weighs 3,5kg, the second pomelo weighs 0,3kg less than the first pomelo....
- Trăm con trâu, trăm bó cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Lụ khụ trâu già Ba con một bó Hỏi có...
- Một chiếc khăn quàng đỏ có tổng độ dài đáy và chiều cao bằng 80 cm . Chiều cao bằng 25% độ dài đáy . Tính diện tích...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

inf là viết tắt của infinitive, là dạng của động từ không phải ở dạng tobe, to have hoặc to do, thường là dạng động từ nguyên thể.
O là viết tắt của object (tân ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật nhận hành động từ subject.
S là viết tắt của subject (chủ ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật đang làm hành động trong câu.