Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- câu 2.em hãy cho biết địa phương em có đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên...
- Nêu những câu ca dao tục ngữ nói về các đức tính tiết kiệm, lễ độ, biết ơn?
- Ai có đề thi 1 tiết hk2 GDCD 6 cho mình tham khảo với
- M là một học sinh ngoan và học giỏi. Vì muốn M tập trung cho việc học đẻ đạt kết quả cao...
- Theo em việc phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc có ý nghĩa như thế nào?(Trả...
- Vị trí địa lý phạm vi lãnh thổ tỉnh Bắc Giang có ảnh hưởng gì đến sự phát...
- Hình chữ nhật/hình vuông, nền màu xanh lam thuộc loại biển báo nào ? A. Biển báo cấm B. Biển báo nguy hiểm C. Biển...
- Một người nhận bạn trong trung tâm mồ côi làm con nhưng bắt bạn ấy làm việc mệt nhọc...
Câu hỏi Lớp 6
- 1/It (be)........a fact that smart phone (help).......us a lot in our life. 2/ I often (travel)........to some of my...
- Qua câu chuyện em hãy lí giải vì sao Hồ Tả Vọng lại mang tên là Hồ Gươm hay hồ...
- một trường học tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô . nếu xếp 24 học sinh hay 40 học sinh lên...
- what are you doing on saturday?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ