Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- hãy đặt 1 câu từ should ,shouldn't
- 26. ____ my students are familiar with this kind of school activities. 2 A. Most B. Most of C. A few D. Few 27. He...
- nhận biết đc huyền phù và nhũ tương .cho ví dụ minh hoạ
- Viết hướng dẫn du lịch về Đà Lạt (bằng Tiếng anh)
- I. ĐỌC HIỂU (6.0 điểm) Đọc đoạn thơ sau: …Hạt gạo làng ta Có bão tháng bảy...
- Bài 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc : 1. The sun (set) …………….in the West. 2. It usually (rain)...
- THIS IS MY HOUSE Hello ! My name is Peter and this is my hoiuse. My house is quite big . It has got two floors - a...
- Nêu cảm nghĩ của em về bài thơ sau: TÓC CỦA MẸ TÔI (Phan Thị Thanh Nhàn) Mẹ tôi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ