Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- em hãy tưởng tượng chân dung của em trong tương lai. nêu ước mơ về nghề nghiệp của bản...
- Em hãy kể tên 1 số thể loại dân ca, điệu múa, nhạc cụ truyền thống của các dân...
- Hãy nêu 3 biểu hiện vi phạm quyền trẻ em mà em biết. Theo em, cần phải làm gì để hạn chế những biểu hiện đó?
- Hãy tìm các câu danh ngôn về tính tự lập THANK YOU SO MUCH !!!!
- Em có ước mơ gì về nghề nghiệp trong tương lai ? Từ truyện Trương Quế Tri em sẽ xây dựng kế hoạch ra sao để thực hiện đc...
- hãy nêu những biện pháp ứng phó với : tình huống bắt cóc ,hỏa hoạn , đuối nước,...
- Hi mọi người nha! Mọi người cho mik xin phép đăng câu hỏi này nha! Sao chiều nay nhiều câu...
- Câu 4. Đánh dấu X vào ô phù hợp để xác định trạng thái của các...
Câu hỏi Lớp 6
- Viết một đoạn văn bằng Tiếng Anh từ 5 - 7 câu tả về 1 địa danh nơi em ở ( tớ ở Quảng Trị) Lưu ý: k...
- : Khi treo một quả nặng 100g vào đầu dưới của một lò xo thì chiều dài lò xo là...
- Kể về một chuyến tham quan lăng Bác Hồ. Giup minh vs,minh dang voi lam!! Ai làm hay mình cho 5 tick
- Bài 1: Các chất dưới đây tồn tại ở thể nào trong điều kiện thường? Hãy liệt kê...
- I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return) 12....
- Bài 1:Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần 3/4 ; 5/6 ; -6/7 ; -8/9 ; 9/-81 Các bạn giúp mình với ạ ! mình...
- Xác định nhóm (rêu,dương xỉ,hạt trần, hạt kín) của các loại thực vật sau: a)...
- Cuối thời nguyên thủy, người Việt cổ đã có những công cụ lao động và những...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ