Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Mình đang cảm thấy hơi bị mất phương hướng đây. Có ai có thể nhẹ nhàng hướng dẫn mình không? Làm ơn và cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Tan học, Hoa đạp xe về nhà. Bỗng mây đen kéo tới, sấm chớp ầm ầm, mưa rơi nặng hạt. Hoa thấy một...
- Viết một đoạn văn ngắn (khoảng từ 3-5dòng) nói về việc em đã và sẽ làm để tiết kiệm...
- 2. Em hãy lựa chọn và thực hiện một biện pháp tuyên truyền để nâng cao ý thức...
- Trình bày vê khái niệm , ý nghĩa của tự nhận thức bản thân
- nói thật chứ nhiều bạn ở trong này toàn xem đáp án chùa hỏi mọi người xong...
- Cá nhân có hành vi quan tâm, giúp đỡ người khác đặc biệt là trong những lúc khó khăn hoạn nạn là biểu hiện...
- Vị trí địa lý phạm vi lãnh thổ tỉnh Bắc Giang có ảnh hưởng gì đến sự phát...
- Cho tam giác ABC vuông A có AB > AC trên AB lấy D vẽ đường tròn O đường kính...
Câu hỏi Lớp 6
- Xác định cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ có trong câu sau: "Vua vẽ một thỏi...
- Put the verbs in brackets into the correct form. 1. Kim __________ (take) her dog for a...
- Tôi thấy các bạn ra các phương pháp học chưa hay chúng ta ko nên tra mạng...
- Đây là bài ca dao hay và đẹp, thể hiện triết lí, quan điểm sống trong sạch, thanh cao của nhân dân lao động. 2. Thân...
- Thực hiện phép tính :15-203-(-203) ; (-3).(-19)+3.(-30-19)
- vẽ bản đồ tư duy danh từ
- Bài 1 : Hãy kể tên một số truyền thuyết (em đã học ở học hoặc đã đọc). Cho biết những truyền thuyết đó kể về sự thật...
- b. Compare your answers with another pair. Did you choose the same things? (So sánh câu trả lời cảu bạn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc lại sách giáo khoa và tài liệu liên quan để tìm các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ.- Sử dụng từ điển tiếng Việt để tìm các từ ngữ tương ứng nếu không có từ ngữ trong sách giáo khoa.Câu trả lời:Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ:1. Siêng năng: Sinh hoạt siêu thì, chăm chỉ học bài.2. Chăm chỉ: Đọc kỹ sách giáo khoa, làm bài tập đầy đủ.3. Cần mẫn: Lại bài cẩn thận, chăm chỉ làm bài tập.4. Chịu khó: Học thuộc lòng, ôn tập chăm chỉ.5. Nỗ lực: Học bài tập trung, tích cực ôn tập.6. Làm việc chăm chỉ: Học bài siêng năng, hoàn thành nhiệm vụ.
cường tráng
cần cù
siêng năng
chăm chỉ