Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe2O3 + CO =
2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + …
3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + …
4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O
5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4.
6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2
7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3
8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2
9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe
10.FexOy + CO = FeO + CO2
Chào cả nhà, mình đang gặp một chút vấn đề khó khăn, Bạn nào biết có thể giúp mình giải đáp câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a, tính khối lượng CuSO4.5H2O và H2O để pha chế 500 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 16%( dung dịch X) Nêu cách pha chế b,...
- cho công thức hóa học của các chất sau : Na2O,P2O5, H2SO4, NaNO3, KOH ,HCL,H3PO4 ,Fe(OH)2 FeO , N2O5...
- Cho 13g zinc (Zn) tác dụng với hydrochloric acid (HCl). Giả sử phản ứng xảy ra vừa đủ, khối lượng chất...
- .Chỉ dùng thêm dung dịch HCl (không sử dụng nhiệt độ để nhiệt phân), hãy nhận biết 4...
- lập phương trình hoá học Fe(OH)3--->Fe2O3+H2O
- Hoàn thành PTHH từ sơ đồ sau: a. K + H2O ---> KOH + H2 b. BaCl2 + Na2SO4 ---> BaSO4 + NaCl c....
- Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử 6. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O +...
- Mẫu quặng apatit ( chứa canxi photphat ) có công thức hoá học là Ca3(PO4)2. Hãy...
Câu hỏi Lớp 8
- Câu 3 trình bày chiến tranh cách mạng Công nghiệp ở Anh
- I. Change the following sentences from active voice into passive voice. 1.They had to cancel the flight because of the...
- it won't be possible for me to come back home this week because i'm too busy => I'm afraid
- I. Complete the sentences using the words in bold. Use two to five words. 1. Your mother’s worried about you. You...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành các phương trình phản ứng trên, chúng ta cần phải cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố trên cả hai bên phương trình.Ví dụ: 1. Fe2O3 + 3CO = 2Fe + 3CO22. 3AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + 3Ag3. 2HCl + CaCO3 = CaCl2 + CO2 + H2O4. C4H10 + 6.5O2 = 4CO2 + 5H2O5. 2NaOH + 3Fe2(SO4)3 = 6Fe(OH)3 + 3Na2SO46. FeS2 + 7O2 = 2Fe2O3 + 2SO27. 6KOH + 2Al2(SO4)3 = 3K2SO4 + 2Al(OH)38. CH4 + 2O2 = CO2 + 2H2O9. 9Al + Fe3O4 = 3Al2O3 + 4Fe10. 3FexOy + 4CO = 3FeO + 4CO2Đó là một số cách giải phương trình phản ứng trong câu hỏi.
6. 4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2
5. 6NaOH + 2Fe2(SO4)3 = 3Fe(OH)3 + 3Na2SO4
4. C4H10 + 6O2 = 4CO2 + 5H2O
3. 2HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + CO2