Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:
1.FeO + O2 → Fe2O3
2.FexOy + O2 → Fe2O3
3.Al + HCl → AlCl3 + H2
4.Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
5.Al(OH)3 + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O
6. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
7.C4H10 + O2 → CO2 + H2O
8. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
9.Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2
10.M2Ox + HNO3 → M(NO3)x + H2O
11.Mg(OH)2 + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
12.KClO3 → KCl + O2
13.CH4 + O2 → CO2 + H2O
14.Fe2O3 + H2 → FexOy + H2O
15.Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
16.A2Ox + H2 → A + H2O
17.A2Ox + H2 → AO + H2O
18.A2Ox + H2 → AxOy + H2O
19.AxOy + H2 → AnOm + H2O
Làm ơn, nếu ai biết thông tin về câu hỏi này, có thể chia sẻ với mình được không? Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây viết đúng? A. Na2O3 B. CuCl3 C. Ba(NO3) D....
- Cho 7,2 gam sắt (II) oxit (FeO) khử bằng khí hidro (H2) thu được kim loại sắt (Fe) và nước...
- Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi cho : Một mẩu kim loại Na vào...
- Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức...
- Phân tử A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O nặng gấp phân tử H2 là 22 lần a) Tính phân tử...
- Khí cacbonic (CO2) và khí nitơ ( N2) đều là những khí ko duy trì sự cháy tại sao trobg chứa cháy người ta sử dụng khí...
- Để điều chế nhôm sunfua (Al2S3) người ta đem nung trong không khí 27 gam nhôm và 6...
- Cân bằng phản ứng cháy: a) CnH2n+1COONa + O2 \(\rightarrow\) CO2 + H2O + Na2CO3 b) Fe ( SO4 )3 + NaOH...
Câu hỏi Lớp 8
- nghị luận về niềm vui trong cuộc sống
- 1.I have studied English for 7 years. => I started.... 2. Steve started working for this company 5 years...
- Nêu cú pháp, cách hoạt động, vẽ sơ đồ câu lệnh lặp For..do, While do
- write a paragraph about your favorite country. if you had an opportunity to visit one of the english speaking...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng hóa học trên, ta cần làm theo các bước sau:1. Xác định loại phản ứng hóa học: phản ứng này là phản ứng oxi hóa - khử (redox).2. Xác định phản ứng oxi hóa - khử: xác định nguyên tử oxi hóa và khử trong các chất.3. Lập phương trình phản ứng: sắp xếp các chất tham gia và sản phẩm theo đúng nguyên tắc, đảm bảo số nguyên tử được cân bằng.4. Cân bằng phương trình hóa học: điều chỉnh hệ số phía trước các chất để cân bằng số nguyên tử các nguyên tố trong phản ứng.5. Kiểm tra và đánh giá kết quả: kiểm tra lại phân tử hoặc ion trong phản ứng đã cân bằng đúng chưa.Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. 4FeO + O2 -> 2Fe2O32. FexOy + O2 -> Fe2O33. 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H24. Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2O5. Al(OH)3 + 3HNO3 -> Al(NO3)3 + 3H2O6. 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H27. C4H10 + 6O2 -> 4CO2 + 5H2O8. 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O29. 2Cu(NO3)2 -> 2CuO + 4NO2 + O210. M2Ox + 2HNO3 -> 2M(NO3)x + H2O11. Mg(OH)2 + 2HNO3 -> Mg(NO3)2 + 2H2O12. 2KClO3 -> 2KCl + 3O213. CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O14. Fe2O3 + 3H2 -> 2FexOy + 3H2O15. 3Fe3O4 + 8HCl -> 6FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O16. A2Ox + 2H2 -> 2A + H2O17. A2Ox + H2 -> 2AO + H2O18. A2Ox + 2H2 -> AxOy + H2O19. AxOy + H2 -> AnOm + H2O
Có tổng cộng 3 phản ứng hóa học chứa oxit của kim loại: FeO, Fe2O3, Al2O3.
Trong các phản ứng, có 2 phản ứng không chứa chất lỏng: phản ứng số 7 và phản ứng số 12.
Số phản ứng hóa học chứa kim loại như Al, Fe, Cu là 7 phản ứng.
Có tổng cộng 4 loại chất khí tham gia trong các phản ứng: O2, HCl, H2SO4, HNO3.