Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu với must và mustn't bằng tiếng anh .
Viết 10 câu bằng tiếng anh về nội quy của trường và lớp .
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Tìm lỗi sai sửa lại They are a driver Who is they? Is Nam and Ba students? You and I am students Who are...
- hãy viết các câu sau ở thì tương lai . `` be going to + V `` 1. My father / go on / diet 2. He / not / drink so much...
- Bài 1: chuyển các câu sau thành câu bị động 1. My parents promised me a bicycle 2 day a go 2. Som ong calls the...
- sắp xếp câu I / have never / be / more beautiful / a waterfall / before
- Viết lại câu sau: 1. A year has twelve months=>There...
- 1. Some of my friends sometimes skip breakfast _____ they get up late in the...
- 1) Computers __________________ (sell) in many different stores. 2) English ___________________________ (speak) almost...
- I. Find the word which has a different sound in the part...
Câu hỏi Lớp 6
- Mk là Shiro đây, có ai nhớ tui và biết tui là ai ko dợ? Đây là nick phụ...
- Bạn Tuấn muốn mua một chiếc áo sơ mi cửa hàng có chương trình khuyến mãi giảm...
- trình bày các nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trước thế kỉ...
- 1. Tìm x 8 chia hết cho (x-2);(x-2) chia hết cho 32;(x-2) chia hết cho 48 và 0<x<100 giúp...
- 31/17 +-5/13+-8/13 -14/17 giai chi tiet nhe hop li thuan tien
- Tìm hai số tự nhiên a và b biết Bội chung nhỏ nhất của a và b = 420 ước chung lớn nhất của...
- Có 2 tế bào X và Y cùng tiến hành nhân đôi. Biết tổng số tế bào...
- Tại sao lại có những hoa nở vào ban đêm như nhài, Quỳnh, dạ hương lại có màu trắng và hương thơm đặc biệt
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định nội quy của trường và lớp mà bạn biết hoặc có thể tìm hiểu thông tin.2. Sử dụng từ "must" và "mustn't" để viết 10 câu về những quy định cần tuân thủ và cấm đối với học sinh trong trường và lớp học.Ví dụ:1. Students must wear school uniform every day.2. Students mustn't use their phones during class.3. Students must be on time for all classes.4. Students mustn't bring any weapons to school.5. Students must respect their teachers and classmates.6. Students mustn't cheat on tests or exams.7. Students must keep the classroom clean and tidy.8. Students must follow the school's dress code.9. Students mustn't bully or harass other students.10. Students must attend all school events and activities.
Students mustn't bring snacks or drinks into the classroom.
Students must be punctual and attend all classes.
Students mustn't use mobile phones in class.
Students must wear school uniform every day.