Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Xếp các từ: thẳng thắn, ngay thẳng, gian lận, chân thật, gian trá, bộc trực, chính trực, lừa dối, bịp bợm vào hai nhóm:
a) Cùng nghĩa với trung thực: .......................................................................................
b) Trái nghĩa với trung thực: ........................................................................................
AI GIÚP MÌNH, MÌNH KICK CHO
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- người ta dùng loại gạch hình vuông có diện tích 16dm² để lát nền 1...
- Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 9cm,chiều rộng 5cm.Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của...
- Năm nay bố 42 tuổi. Tuổi anh bằng 1/7 tuổi bố,tuổi anh gấp đôi tuổi em. Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi?
- x + 500 = 600 + 300 Ai tick cho Nguyễn Thị Lan Hương được 220 điểm , mk tick cho
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần xem xét nghĩa của từng từ trong danh sách đã cho.- Sau đó, nhận diện từ nhóm từ nào cùng nghĩa với "trung thực" và từ nhóm từ nào trái nghĩa với "trung thực".Câu trả lời:a) Cùng nghĩa với trung thực: chân thật, chính trực, thẳng thắn, bộc trựcb) Trái nghĩa với trung thực: gian trá, lừa dối, gian lận, bịp bợm