Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Viết tên 20 danh từ mà em biết rồi chuyển sang dạng số nhiều
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết tính từ hoặc trạng từ phù hợp vào chỗ trống 1 Lien is a graceful dancer. She moves __ + adv...
- Viết lại các câu sau 1.I find collecting glass bottles interesting My hobby is....... 2.Van's...
- IV. Fill in the blank with although, and, because, but, or, since, so, unless, until, when. 15. She has not called...
- Câu hỏi : - Where will it be ? -How will it look outside ? -How will look inside ? -Who will you live with in this...
- 14. ______it her bag (be)? - No, it (not be)______________.
- hãy viết đoạn văn ngắn bằng tiếng anh nói về nơi ở của bạn giúp mik vs
- dịch sang tiếng anh 1> Anh ấy có đôi mắt to màu nâu 2> Cô ấy nói nhiều và thân thiện 3> Anh...
- When I was a boy, I .... tea to coffee. A. Prefer B. Preferred C. Prefers D. Preferring 2. He was only thirteen, but...
Câu hỏi Lớp 6
- Các bạn ơi trái nghĩa với country là gì
- vận dụng ĐLBT và chuyển hóa năng lượng để giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên
- Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm. Khi treo quả nặng có khối lượng...
- bài 103 toán 6 trang 47
- kể tên các loài động vật , thực vật sinh sống ở đới lạnh và hoang mạc ? giúp em với ạ...
- (7-10)+39 lớp 6 môn toán
- Mọi người ơi hôm nay thì gdcd có câu hỏi là nêu trách nhiệm của gia...
- Cây tre Việt Nam:1. Tìm hiểu về vẻ đẹp của cây cây tre. 2. Cây tre với đời sống vật chất và tinh thần của người nông...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Liệt kê 20 danh từ mà em biết.- Chuyển các danh từ đó sang dạng số nhiều bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối từ (tùy theo quy tắc sẽ được học trong bài học).- Viết danh sách 20 danh từ và số nhiều tương ứng.Ví dụ câu trả lời:1. Book - books2. Car - cars3. Dog - dogs4. Cat - cats5. School - schools6. Student - students7. Teacher - teachers8. Pen - pens9. Tree - trees10. Flower - flowers11. Child - children12. Mouse - mice13. House - houses14. Bird - birds15. Fish - fish (không thay đổi)16. Box - boxes17. Bag - bags18. Person - people19. Country - countries20. Friend - friends
book - books
car - cars
dog - dogs
cat - cats