Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Từ ''mắt'' trong trường hợp nào là đc dùng theo nghĩa gốc , trường hợp nào dùng theo nghĩa chuyển ?
2. Hãy tìm mối liên hệ giữa các nghĩa của từ mắt
3. Tìm thêm 1 số từ khác cũng có nhiều nghĩa như là ''mắt''
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Tóm tắt chuyện "đất rừng phương nam" theo từng chương
- hãy lập dàn ý về các bài văn kể chuyện đời thường
- từ nào chỉ cấp độ màu sắc thấp A. vàng vọt B. Vàng hoe C. Vang khè D. Vàng...
- Anh hùng Liệt sĩ thiếu niên Vừ A Dính là tấm gương tiêu biểu đại diện cho truyền thống “tuổi nhỏ chí lớn” của thanh...
- Hãy viết bài thơ 4 chữ,có 3 khổ mỗi khổ 4 dòng, thơ nói về quê hương hoặc mái trường.
- Lập dàn ý và viết bài cho đề sau: Kể về một chuyến về quê của gia đình em. Giúp mình đi, mình tick cho
- Em hãy làm 1 bài thơ lục bát 4 dòng về thiên nhiên hay 1 chủ đề...
- Văn bản thánh gióng và thạch sanh có nhiều điểm tương đồng nhưng tại sao văn bản thánh gióng là truyền thuyết còn thạch...
Câu hỏi Lớp 6
- Nêu kiểu gân, thuộc loại lá đơn hay lá kép, kiểu xếp lá trên...
- 1)Mô nào có ở động vật * Mô biểu bì. Mô dẫn. Mô cơ bản. Mô...
- Kể tên các loại năng lượng, cho ví dụ + Động năng: +Thế năng hấp dẫn: +Thế năng đàn...
- Cho dạng số nhiều của của các từ...
- Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là:
- Hãy lấy 3 ví dụ về các đối tượng nghiên cứu của từng lĩnh vực thuộc khoa học tự nhiên: Vật lí, hóa học, sinh học,...
- Kể tên một vài cây nhỏ bé thân mềm yếu
- cho 110 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng có đúng 5 đường thẳng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Định nghĩa từ "mắt" theo nghĩa gốc: Tìm trong từ điển hoặc nguồn tài liệu đáng tin cậy để tìm nghĩa gốc của từ "mắt". Đối với từ "mắt", nghĩa gốc là phần cơ quan ghi nhận ánh sáng trong con người và động vật.2. Định nghĩa từ "mắt" theo nghĩa chuyển: Xem xét các ngữ cảnh và cách sử dụng từ "mắt" để xác định nghĩa chuyển của nó. Đối với từ "mắt", nghĩa chuyển có thể là: cách nhìn, cách quan sát, khả năng hiểu biết sâu sắc về một vấn đề.3. Tìm mối liên hệ giữa các nghĩa của từ "mắt": Xem xét các nghĩa của từ "mắt" để tìm ra các mối liên hệ giữa chúng. Có thể có mối liên hệ là sự tương quan giữa khả năng nhìn và khả năng hiểu biết sâu sắc.4. Tìm thêm các từ khác cũng có nhiều nghĩa như "mắt": Tìm trong nguồn tài liệu hoặc từ điển để tìm thêm các từ khác có nhiều nghĩa tương tự như "mắt". Ví dụ: "tay", "đầu", "miệng", "ngày".Câu trả lời:1. Từ "mắt" được dùng theo nghĩa gốc khi nó chỉ đề cập đến phần cơ quan ghi nhận ánh sáng trong con người và động vật. Ví dụ: "Cô ấy có đôi mắt sáng và to tròn."2. Từ "mắt" được dùng theo nghĩa chuyển khi nó chỉ không chỉ đề cập đến phần cơ quan mà còn ám chỉ cách nhìn, cách quan sát, khả năng hiểu biết sâu sắc về một vấn đề. Ví dụ: "Anh ta có mắt tinh tường và nhìn thấy những chi tiết nhỏ nhất."3. Các nghĩa của từ "mắt" có mối liên hệ là khả năng nhìn và khả năng hiểu biết sâu sắc. Mắt là công cụ để nhìn và quan sát, thông qua đó con người có thể hiểu biết và có cái nhìn sâu sắc về một vấn đề nào đó.4. Các từ khác cũng có nhiều nghĩa tương tự như "mắt": "tay" (có thể ám chỉ cơ quan của bàn tay và khả năng làm việc, sáng tạo), "đầu" (có thể ám chỉ phần đầu của cơ thể và khả năng suy nghĩ, quản lý), "miệng" (có thể ám chỉ phần miệng của cơ thể và khả năng giao tiếp, phát ngôn), "ngày" (có thể ám chỉ khoảng thời gian và khả năng hoạt động, sự kiện).
3. Một số từ khác cũng có nhiều nghĩa giống như 'mắt' bao gồm: 'tay', có thể dùng để chỉ cơ quan giác quan trên người, nhưng cũng có thể dùng để chỉ khả năng làm việc, cầm nắm hoặc chấp hành các hành động. 'Đầu' cũng có nhiều nghĩa, từ chỉ cơ quan trên phần trên của cơ thể con người và động vật, nhưng cũng có thể dùng để chỉ khả năng nắm bắt hoặc hiểu biết.
2. Mối liên hệ giữa các nghĩa của từ 'mắt' là sự liên quan đến khả năng nhìn thấy và cảm nhận thông qua cơ quan giác quan trên khuôn mặt của con người và động vật. Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển đều liên quan đến khả năng quan sát và nhìn thấy.
1. Từ 'mắt' trong trường hợp nghĩa gốc được dùng khi đề cập đến cơ quan giác quan trên khuôn mặt của con người và động vật. Trong trường hợp nghĩa chuyển, từ 'mắt' được sử dụng để chỉ khả năng quan sát, nhìn thấy hoặc cảm nhận.