Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1: Phân loại( oxit axit; oxit bazo; bazo tan,bazo không tan, axit có oxi, axit không có oxi, muối trung hòa, muối a xit) các chất sau đây và đọc tên các chất đó?
CO2;P2O5; SO3; SO2; FeO; Na2O; MgCO3;KHSO4;Na3PO4 ; Cu(OH)2; NaOH; HCl; H2SO3; H2SO4
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch riêng biệt sau : HCL ,...
- Khi bếp than đang cháy, nếu đổ nhiều nước vào thì bếp sẽ tắt nếu rắc một chút nước...
- Câu 19. Cho các chất : CH3OH, C2H5COOH, C2H4(OH)2 , OH-CH2-CH2COOH, CH2=CH-COOH....
- C1: Viết phương trình hoá học thực hiện sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: C12H22O11--->...
- có 5 lọ mất nhãn ba(oh)2 bacl2 alcl3 hcl na2so4 hãy dùng pp hoá học để nhận bt và viết phương trình
- Để trung hòa hết 200g dung dịch HCl 7.3% cần dùng m gam dung dịch NaOH 10% a)Tính m gam khối lượng dung dịch NaOH 10%...
- Axit axetic có công thức C 2H 40 2. Hãy tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong axit axetic....
- Hoà tan hoàn toàn 20,88 g 1 oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2(...
Câu hỏi Lớp 9
- 6. Write (Trang 70 SGK Tiếng Anh 9) In Viet Nam people do not celebrate Mother's Day or Father's Day. You...
- NST ở kì giữa của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?
- Nội dung chính của 7 câu thơ đầu bài "Đồng Chí"
- Kiểu hình là gì
- Viết đoạn văn nghị luận 7 - 10 câu suy nghĩ về lòng biết ơn và lời xin lỗi trong cuộc sống .
- Có ý kiến cho rằng bài thơ đồng chí của Chính Hữu là một bức tranh tráng lệ, cao cả, thiêng liêng về người chiến sĩ...
- TEEN STRESS Teenagers today live in a very...
- 1. Chiếu một chùm tia sáng song song đến một gương phẳng, ta sẽ thu được chùm tia phản xạ có tính chất nào sau đây ? A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đọc tên các chất trong câu hỏi trên, ta cần quan sát xem chúng thuộc loại oxit axit, oxit bazo, bazo tan, bazo không tan, axit có oxi, axit không có oxi, muối trung hòa, muối axit.Phương pháp giải:1. Xác định tính chất hóa học của từng chất: oxit, axit, bazo.2. Nhận biết các đặc điểm để phân biệt các chất.3. Xác định tên các chất dựa trên phân loại trên.Câu trả lời:CO2 - oxit axit (carbon dioxide)P2O5 - oxit axit (phosphorus pentoxide)SO3 - oxit axit (sulfur trioxide)SO2 - oxit axit (sulfur dioxide)FeO - oxit bazơ (iron(II) oxide)Na2O - oxit bazơ (sodium oxide)MgCO3 - bazo không tan (magnesium carbonate)KHSO4 - muối axit (potassium hydrogen sulfate)Na3PO4 - muối trung hòa (sodium phosphate)Cu(OH)2 - bazo tan (copper(II) hydroxide)NaOH - bazo tan (sodium hydroxide)HCl - axit có oxi (hydrochloric acid)H2SO3 - axit có oxi (sulfurous acid)H2SO4 - axit có oxi (sulfuric acid)
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Cách làm:1. Liệt kê những lợi ích và tác hại của động vật đối với con người2. Mô tả vai trò của động vật đối với nhau và đối với sự phát triển bền vữngCâu trả lời:Những lợi ích của động vật đối với con người bao gồm việc cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho ngành công nghiệp, làm thuốc và nguyên liệu cho y học, giữ cân bằng sinh thái, vận chuyển hạt giống và phôi, hỗ trợ trong nghiên cứu và giáo dục. Tuy nhiên, động vật cũng gây ra tác hại cho con người như làm nhiễm môi trường, truyền nhiều bệnh tật, gây thiệt hại đến nông nghiệp và gia súc.Vai trò của động vật đối với nhau và đối với sự phát triển bền vững là cực kỳ quan trọng. Động vật tham gia vào chu trình thức ăn trong môi trường tự nhiên, giúp duy trì cân bằng sinh thái và đảm bảo sự đa dạng sinh học. Hơn nữa, động vật cũng góp phần vào việc phân hủy các vật liệu hữu cơ, tạo ra phân bón tự nhiên cho đất đai, giúp cải thiện chất lượng đất và duy trì sản xuất nông nghiệp bền vững.