Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Tìm một số từ có tiếng “công” theo mỗi nghĩa sau : (mỗi phần 5 từ)
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”:
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”:
c) Công có nghĩa là “thợ”:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
Có ai ở đây không? Mình đang tìm cách giải quyết câu hỏi khó nhằn này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ rất quý giá! Cảm ơn mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- từ câu chuyện Út Vịnh sách lớp 5 tập 2 trang 138 Em có suy nghĩ gì về hành động của Út vinh tra loi nhanh 3 tick mai...
- Đặt câu với các từ sau : - Hiền lành ,nhân hậu ,độc ác - Siêng năng ,lười biếng . Và đạt một câu sử dụng các cạp quan...
- em hãy tả một trong những cảnh đẹp của quê hương hoặc một cảnh đẹp ở nơi khác mà em...
- Vì sao châu á sản xuất được nhiều lúa,gạo
Câu hỏi Lớp 5
- 1/10ha = bao nhiêu mét vuông ?
- Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30 km/giờ. Sau 1,5 giờ một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc...
- Tìm cách tính diện tích một ô tập trong cuốn vở kẻ ô li của em.
- 0,25 giờ= .... phút
- Năm 1959, Trung ương Đảng mở đường Trường Sơn nhằm mục đích: A. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất...
- Ở một siêu thị , giá một chiếc bút bi là 5000 đồng. Nếu mua 1 tá ( 12...
- tìm x là số tự nhiên để: x/19<7/57
- 15% CỦA 75 LÀ ......... 12,5% CỦA 8 LÀ ........ 20% CỦA 32,6 LÀ .......... 0,5% CỦA 36 LÀ ..........
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ có tiếng "công" theo từng nghĩa, ta cần sử dụng từ điển hoặc tìm kiếm trực tuyến. Sau đó, chúng ta có thể sắp xếp các từ theo yêu cầu của câu hỏi.a) Công có nghĩa là "của nhà nước, của chung": công chúng, công binh, công việc, công lý, công trường.b) Công có nghĩa là "không thiên vị": công bằng, công nhằm, công minh, công chính, công cuộc.c) Công có nghĩa là "thợ": công nhân, công thợ, công trình, công sở, công nhà.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:- Mỗi dân công việc nào đó làm đều phải công bằng.- Công nhân xây*** công trình đó đã có rất nhiều cống hiến.