Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I (be) .......... at school at the weekend
2. She ( Not study....... on Friday
3. My students (be not) .......... hard working
4. he (have) a new haircut today
5. I usually ( have) ..... breakfast at 7:00
6. She (live) ....... in a house?
7. Where your children be .........?
8.My sister ( work) ......... in a bank
9. Dog ( like) ..... meat
10 She ( live)....... in Florida
11. it ( rain) .............. almost every day in Manchester.
12. We ( fly) ........... to Spain every Summer
13. My mother (fry) .............. eggs for breakfast every morning
14. The bank (close) ....... at for o'clock
15. John (try).... hard in class, but I (not think) ........ he'll pass
16 Jo is so smart that she (pass) ........ every exam without even trying
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Nêu tác hại của việc không giữ vững lập trường,chính kiến của mình trong cuộc sống
- soạn bài so sánh ngữ văn 6 tập 2 (tr 24)
- So sánh 2 lũy thừa bằng cách sử dụng tính chất bắc cầu : a, \(92^{18}\) và \(91^{17}\) b, \(5^{300}\)...
- Các vĩ tuyến nằm ở trên đường xích đạo ( vĩ tuyến 0 0 ) gọi là : A. vĩ tuyến bắc B....
- Hãy tự nghĩ và viết 1 đoạn/bài thơ lục bát nói về công lao to lớn của cha mẹ . ...
- xác định thành phần câu: . Đi dần xuống là đền Hạ, chùa Thiên Quang và...
- Câu 1. (4,0 điểm) Có một cậu bé ngỗ nghịch thường bị mẹ khiển trách. Ngày nọ giận mẹ,...
- Mấy ÔNG TRẺ rủ lòng thương đừng xóa câu hỏi này của cháu !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!11 ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền dạng đúng của động từ "be" vào chỗ trống trong câu.2. Điền "does not study" vào chỗ trống trong câu.3. Điền "are not" vào chỗ trống trong câu.4. Điền "has" vào chỗ trống trong câu.5. Điền "have" vào chỗ trống trong câu.6. Điền "live" vào chỗ trống trong câu.7. Điền "will" vào chỗ trống trong câu.8. Điền "works" vào chỗ trống trong câu.9. Điền "likes" vào chỗ trống trong câu.10. Điền "lives" vào chỗ trống trong câu.11. Điền "rains" vào chỗ trống trong câu.12. Điền "fly" vào chỗ trống trong câu.13. Điền "fries" vào chỗ trống trong câu.14. Điền "closes" vào chỗ trống trong câu.15. Điền "tries" và "don't think" vào chỗ trống trong câu.16. Điền "passes" vào chỗ trống trong câu.Câu trả lời:1. I am not at school at the weekend.2. She does not study on Friday.3. My students are not hard working.4. He has a new haircut today.5. I usually have breakfast at 7:00.6. Does she live in a house?7. Where will your children be?8. My sister works in a bank.9. Dogs like meat.10. She lives in Florida.11. It rains almost every day in Manchester.12. We fly to Spain every Summer.13. My mother fries eggs for breakfast every morning.14. The bank closes at four o'clock.15. John tries hard in class, but I don't think he'll pass.16. Jo is so smart that she passes every exam without even trying.
Does she live in a house?
I usually have breakfast at 7:00.
He has a new haircut today.
My students are not hard working.