Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy tả lại người em trong câu chuyện cây khế
- bài văn tả chiếc áo đồng phục mùa đông
- Tìm các tiếng ghép với tiếng''sáng''để tạo thành 8 từ đồng nghĩa: -sáng........... ...
- câu tục ngữ trước.......sau..... .......khơi.........lộng
- Đặt câu có dấu phẩy có tác dụng: a) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ...
- 1) Chữa các dòng sau thành câu theo 2 cách:bỏ một từ hoặc thêm bộ phận chủ ngữ - vị ngữ. a)Khi mặt trời lên. - b)Trên...
- AI cần mua nick clan không ? nick cực vip cày được 6 năm rùi nhưng chán bán 400 k nha . lên facebook ib nha
- Viết một đoạn văn khoảng 7 câu tả cảnh hoàng hôn trên quê em . Trong đoạn văn có sử dụng 3 kiểu liên kết câu .
Câu hỏi Lớp 5
- v54 km/giờ12,6 km/giờ44 km/giờ82,5 kim/giờt2 giờ 30 phút1,25 giờ\(1\frac{3}{4}\) giờ90 phúts...
- bạn nam viết viết số thập phân dưới dạng phân số thập phân và rút gọn để được một phân số tối giản sau khi được phân số...
- 30 phút 24 giây:6 = 7 giờ 15 phút :5 = 16,8 giờ : 3 = 1 giờ 40 giây: 5 =
- Tìm hai số biết 20% của số thứ nhất bằng 30% của số thứ hai và tổng là 75
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí