Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đề bài: Ghi lại biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em
- từ nào dồng nghĩa với mưa phùn là; A. Mưa bụi B.Mưa bóng mây ...
- Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu văn sau: Hà Nội bước vào một...
- Trong bài Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm có viết: Lưng núi thì to mà lưng mẹ...
- các dấu phẩy trong câu " chỉ một lát sau , chiếc mũ của ông ta đã đầy tiền , rất...
- Câu 1 : Trình bày nội dung 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng ? Em thích nhất nội dung nào ? Em đã làm gì để...
- Hãy kể một kỉ niệm khó quên về tình bạn.
- Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau: a) Nhân hậu b) Trung thực c) Dũng cảm d) Cần...
Câu hỏi Lớp 5
- there/be/lake/park/near/house
- Nhà Lan cách trường 19087km . Lan đi bộ được 498 km thì nghỉ 35 p . Hỏi lan phải đi thêm số...
- một người bán hầng bị lỗ 35 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền vốn bỏ ra. để tính số tiền vốn , ta cần tính như...
- Doan van dong vien truong em di du hoi khoe phu dong cua thanh pho co so nu bang 1/3 so nam . Sau do theo yeu cau cua...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí