Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. get up / breakfast / time / father / and / your / have / what / does ?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2. country / it’s / in / house / the / is / small / Ha’s / and .
.........................................................................................................................................
3. cities / there / country / how / are / your / in / many ?
.........................................................................................................................................
4. island/ get/ did/ family/ how/ your/ to/ Phu Quoc/?
.........................................................................................................................................
5. every / school / Jane / morning / eight / to / o’clock / goes / at .
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
6. in the city / in the country / Hung / or / does / live ?
.........................................................................................................................................
7. part/ in/ festival/ did/ the/ sports/ you/ take/?
.........................................................................................................................................
8. Hoa/ birthday/ to/ her/ invited/ Minh/ party/.
.........................................................................................................................................
9. Birthday/ went/ my/ my/ family/ to/ cousin’s/ party/ night/ last/.
.........................................................................................................................................
10.what/ do/ Mid-Autumn Festival/ you/ did/on?
.........................................................................................................................................
Exercise 3: Put “DID, WAS or WERE” into the brackets:
1. Where …………………you born? Where …………………your mother born?
2. When …………………you start school?
3. How many schools …………………you go to ?
4. What …………………your favourite subject?
5. Where …………………you live when you …………………a child?
6. …………………they live in a house or a flat?
7. I ………………… home to help my parents. What ………………… the trip like?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1.It's/exciting/than/more/I/expected./ 2.The/hospital/next to/the/cinema./is/ 3.Which/quieter,/is/Ninh Binh/Nha...
- 1. what is your full name ?How old are you ? how do you spell your name? where do you live?
- 5. We danced, sang and t_ _ _ stories in English. 6. His job is great because he can meet a _ _ _ of people. 7. We had...
- 1. Add - ing into the following verbs 0. go => going 1. finish 2. have 3. take 4....
Câu hỏi Lớp 5
- văn tả cảnh đẹp địa phương em ở Vĩnh Phúc [ mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng ]
- trong phần mềm word, em sử dụng hai nút lệnh nào để sao chép văn bản?
- Một ca nô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ; đi ngược dòng từ bến B đến bến A mất 3...
- cho em hỏi chức năng ngữ pháp là gì + ví dụ
- Lãi suất tiền gửi ngân hàng là 1,2% mỗi tháng. Hỏi rằng nếu có 50 triệu đồng...
- Câu 21. Hai lớp 5A và 5B đi lao động trồng cây. Số cây trồng được của lớp 5A bằng 5/9 số...
- 1. Tìm một số từ có tiếng “công” theo mỗi nghĩa sau : (mỗi phần 5 từ) ...
- hai ô tô xuất phát từ a và b cùng một lúc và đi ngược chiều nhau ,sau 2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi và hiểu ý đề bài- Xác định từ khóa trong câu hỏi để xây*** câu trả lời- Sắp xếp từ khóa theo thứ tự Đại Từ, Động Từ, Tân Ngữ, Chủ NgữCâu trả lời:1. What time does your father get up and have breakfast?2. Ha's country house is small and it's in the country.3. How many cities are there in your country?4. How did your family get to Phu Quoc island?5. Jane goes to school every morning at eight o'clock.6. Does Hung live in the city or in the country?7. Did you take part in the sports festival?8. Minh invited Hoa to her birthday party.9. My family went to my cousin's birthday party last night.10. What did you do on Mid-Autumn Festival?Exercise 3:1. Where were you born? Where was your mother born?2. When did you start school?3. How many schools did you go to?4. What was your favourite subject?5. Where did you live when you were a child?6. Were they live in a house or a flat?7. I was home to help my parents. What was the trip like?
Để giải bài toán này, ta cần tính thời gian mà hai máy bay đã bay trước khi cách nhau 1400 miles. Để thực hiện điều này, ta sẽ sử dụng công thức:\( \text{Distance} = \text{rate} \times \text{time} \)Để tìm thời gian, ta có thể sử dụng công thức:\( \text{time} = \frac{\text{Distance}}{\text{rate}} \)Đầu tiên, tính thời gian mà Plane A đã bay:\( \text{time}_{A} = \frac{1400}{600} = 2.33 \) giờSau đó, tính thời gian mà Plane B đã bay:\( \text{time}_{B} = \frac{1400}{450} = 3.11 \) giờVì cả hai máy bay đã rời sân bay vào cùng thời điểm và bay ngược chiều nhau, nên tổng thời gian bay của cả hai máy bay sẽ là:\( \text{total time} = \text{time}_{A} + \text{time}_{B} = 2.33 + 3.11 = 5.44 \) giờCuối cùng, tính quãng đường mà máy bay B đã bay được trong thời gian này:\( \text{Distance}_{B} = \text{rate}_{B} \times \text{time}_{B} = 450 \times 3.11 = 1399.5 \) milesVậy, máy bay B đã bay được khoảng 1399.5 miles khi cách nhau 1400 miles.