Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết bản kiểm điểm cho bố mẹ , viết về thành tích 5 năm học và tự kiểm điểm bản thân khi nói dối, nghịch điện...
- viết đoạn văn 10 câu nói về việc giữ gìn môi trường của trường lớp em
- Đặt hai câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ: Tăng tiến?
- Trong bài cô giáo lớp em,nhà thơ Nguyễn Xuân Sanh có viết: ...
- Nêu tính chất của vữa xi măng. Tại sao vữa xi măng trộn xong phải dùng ngay, không được để lâu?
- Chú chim bay thong thả, chấp chới lúc cao lúc thấp không một chút sợ hãi, như...
- Đời nào có chức Lạc Hầu
- cánh buồm trắng trong câu"cha mượn cho con cánh buồm trắng nhé có phải thật không hay là một điều gì khác
Câu hỏi Lớp 5
- Hai người mua cùng một loại gạo. Người thứ nhất mua 15kg gạo phải trả 232 500 đồng. Người thứ hai phải trả 77 500...
- Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m , chiều rộng 6m và chiều cao...
- Lúc 6 giờ rưỡi một người đi ô tô khởi hành từ A với vận tốc 55 km/ giờ, cùng...
- Một người gửi tiết kiệm 12 triệu đồng với lãi suất 0,6% một tháng Hỏi sau một tháng cả tiền gốc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}