Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy ? rào rào ...
- Đọc lại bài tập 1 trang 93 Tiếng Việt 5 tập 1. Em hãy mượn lời Cây Xanh đẻ tranh luận, thuyết phục 4 bạn Đất, Nước, Ko...
- Ý nghĩa của bài Cao Bằng trang 45 sgk tv 5 vnen ai trả l mình tick cho càng nhanh c tốt
- dựa vào ý của câu ghép chính phụ''vì chàng thanh niên thấy chú bướm nhỏ k thoát ra khỏi tổ nên anh ta quyết định giúp...
Câu hỏi Lớp 5
- toán văn anh môn nào khó nhất nhanh nhanh không không kịp đâu tớ con phải đi học ôn tiếng anh
- nghĩa của từ -cái kim sợi chỉ -chiếu chỉ -chỉ đường -một chỉ vàng
- Trên một sợi dây căng thẳng AB, cùng một lúc có một con kiến đen bò từ đầu A đến đầu B và một con kiến đỏ bò từ đầu B...
- Quãng đường AB dài 150 km một xe chở hàng đi từ a lúc 8:00 và đến b 10 giờ 45...
- trung ương đảng quyết định mở đường trường sơn nhằm mục đích A. Để miền Bắc chi viện cho miền Nam, thực hiện...
- giờ ra chơi. lớp 5B có số học sinh trong lớp bằng 1/4 số học sinh cả lớp. nếu học sinh trong lớp bớt đi 2 em và giữ...
- The product of positive numbers A and B is 448. A is 7 times of B. Find the value of A.
- một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,2dm ,chiều rộng 4,8dm ,chiều...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}