Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một mở bài gián tiếp cho bài văn tả bạn thân.
- Các bạn ơi, hãy đặt câu với câu thành ngữ tục ngữ "trai tài gái đảm" Ai nhanh mình tick cho nhé !
- Kể câu chuyện một vụ đắm tàu và thêm một cái kết đẹp
- Hãy tưởng tượng và tả lại một chú bộ đội hải quân đang đứng gác trên đảo Trường Sa.
- Ai thi trạng nguyên vòng 17 ngày 14/4/2018 cho mình đề trang nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 17
- Viết thư cho bà tiên mùa hạ và kể về mùa hè mong ước của em
- câu ca dao tục ngữ nào dưới đây thể hiện lòng nhân ái a: nhường cơm sẻ áo b: một nắng hai sương c: lá lành đùm lá...
- . Chỉ còn vài tháng nữa thôi, em sẽ vào lớp 6, long đầy mong ước. Em mong ước thầy...
Câu hỏi Lớp 5
- Một người đi xe đạp trong 4 giờ 30 phút được quãng đường 54km. Một người đi xe máy đi...
- Vườn cây ao cá,có chu vi = nhau.Vườn cây hình chữ nhật.Chiều rộng so chiều dài...
- Hai tỉnh a và b cách nhau 90 km một ô tô khởi hành từ a lúc 6h45ph và...
- Một ô tô tải xuất phát từ A đến B lúc 6giờ 30phút với vận tốc 40 km/giờ, cùng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}