Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- cấu trúc viết thư là như thế nào?
- Tìm 1 từ trái nghĩa với “ thiên tai” và đặt câu với từ đó?
- 4. Đặt 2 câu với từ “ anh hùng” là : danh từ và tính từ
- hãy lập dàn ý về bài văn tả buổi chiều trên cánh đồng
- Điền vào câu so sánh sao cho phù hợp Chân tay của bé mũm mĩm như .................................
- mọi người ai có đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt vòng 12 và vòng 13 năm nay ko ? cho mk xin được ko ?
- Hiệu của hai số bằng 3,6 . Số bé bằng 75℅ số lớn. Tìm hai số đó
- Nối từ ngữ bên trái với nghĩa của nó ở bên phải a.Hữu hảo ...
Câu hỏi Lớp 5
- trong một điểm tiêm chủng vắc xin phòng ngừa covid 19, trường tiểu học A có số học sinh đăng...
- một số sau khi giảm 40% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm để lại được số ban đầu ? ( có thể tính...
- Có bao nhiêu số có 3 chữ số abc thỏa mãn: a<b<c và a+b+c=21 ? Trả lời:...
- một người đi ô tô từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60km/giờ thì hết 1 giờ 15 phút . hỏi...
- Tìm X biết: a, XXX - XX + X = 101 cần gấp!
- 1- you / some / would / like / orange juice ? ...
- 1. Một can chứa 12,5 lít dầu, mỗi lít dầu cân nặng 0,8kg, can rỗng cân nặng 1,5 kg. Hỏi can dầu đó cân nặng bao nhiêu kg...
- 1 cửa hàng nhập 1 chiếc quạt điện hơi nước giá 4 000 000. Khi bán, ông chủ cửa hàng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}