Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Các bạn hãy phân tích bài thơ " mẹ ốm "
- Ghi lại quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học
- Hãy nêu dàn ý bài văn miêu tả cảnh đền Hùng và nêu chi tiết em thích vì sao?
- Đề bài: Em hãy tả cái đồng hồ báo thức.
- xác định từ ghép từ láy ; đầu đuôi , heo hút , chua chát , xinh xẻo
- "Dòng sông mới điệu làm sao nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha ,trưa về trời...
- Trong bài Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm có viết: Lưng núi thì to mà lưng mẹ...
- bạn nào có đề cương lớp 5 kì 2 môn lịch sử cho mình xin ( ai nhanh mình k )
Câu hỏi Lớp 5
- Nêu vai trò của vùng biển Việt Nam?
- 5,378 m2 =....dm2 4018 dm2=...m2....dm2 42,07...
- Câu 14. Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến...
- Các bạn giúp mình dịch bài 1 lesson 1 unit 14 hộ mình nhé monhf sẽ tích 5 cái cho
- BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 Tuần 14- Đề số 1 Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên. Chia một số tự nhiên cho...
- Giúp e với ạ Write there’s ở there are. 1…….a table in the kitchen 2……three books in the bag 3……a tree in the garden...
- câu 2: tìm một số thập phân, biết rằng nếu ta chuyển dấu phẩy số đó sang bên phải hai...
- Một người bán đi 3/7 số trứng, sau đó bán thêm 30 quả nữa thì còn lại 18...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}