Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xếp các từ ghép dưới thành 3 nhóm từ có đặc điểm cấu tạo giống nhau (bút +x) và ghi rõ đặc. điểm đó vào chỗ trống trong...
- Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam?
- Tìm các câu ca dao, tục ngữ nói về công lao của cha mẹ
- Cô giáo em thường nói: Một bài văn gồm có 3 phần, đó là mở bài, thân bài và kết bài. Nhưng em lại thấy trong sách làm...
Câu hỏi Lớp 5
- 0,6% có giá trị bằng phân số nào : A 6 phần 10 B 6 phần 100 ...
- Một học sinh hỏi thầy giáo: " Bây giờ là mấy giờ" ? Thầy giáo hóm hỉnh trả...
- Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 342 và biết số lớn chia cho số bé được thương bằng 3...
- Bài 1: Bảng A của 1 giải bóng đá có 5 đội thi đấu theo thể thức vòng tròn 1 lượt ( cách tính điểm: thắng: 3đ; hòa : 1...
- Bình, Hải, Dương, Giang cùng mua chung 1 quyển sách. HẢi góp 5000 đồng, Dương góp số tiền bằng 1/3 toàn bộ...
- Dịch bài hát the night
- Khi Phan Bội Châu gặp gỡ một số người Nhật Bản. Tại đây họ hứa giúp đỡ những gì? A. Hứa cung cấp lương thực. B. Cam...
- 2 và 3/4 +2/5: 0.5- 125%+ 0.12 : 0.1 tính giá trị của biểu thức
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}