Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.columbus (discover).........America more than 400 years ago
2. It (rain)...................very hard now.
3.the sun (warm) ...........the air and (give).................us light
4. they(come)............here a month ago
5.look! A Man (run)..........after the train.
6.We (go)..................tothe mountains last sunday
7.they (come).........here a month ago
8.albert Einstein (die).......on 18, 1955
9.I (have)........... lunch with dong yesterday
10.they (come)........to see me this morning
11.she (go).......to school everyday
12. bad students never (work)........hard
13.It often (rain)....... in the summer. It (rain).......now
14 the teacher aiways (point)........at the black - board when he (want).......toexplain something
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1. "Don't touch it," she said to him. She told him............................... 2. "Don't do...
- Every morning I get up at six. The first thing I do is to wash the dishes. Then I cook breakfast. I have breakfast at...
- giúp em với Read the passage and choose the correct answer A, B, C, or D to each of the questions (1,25...
- II-.Choose the answer ( A,B,C,D ) that best complete the sentences: 1. It was...
- Read the following passage carefully, and then select the best option A, B, C or D to complete it Music, artful...
- E. Complete the conversation with a, an, the, some, or any. Then listen and check. (Hoàn thành cuộc hội...
- Write a complete sentence using the words and phrases given in each of the following questions. (0.4 point) Question 1:...
- H. Match the questions to the answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.) 1. What are you...
Câu hỏi Lớp 10
- Phần trắc nghiệm Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây A. Đảm bảo giao tiếp giữa người...
- Bâu 4 (trang 48, SGK Ngữ văn 10, tập 2) Đề bài: Lưu ý sự đan xen giữa lời của người...
- Phân tích đánh giá nhân vật tôi trong đoạn trích bến thời gian của tạ...
- điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa vecto vận tốc và vecto...
- Dạng 1. Tính bán kính nguyên tử, khối lượng riêng Bài 1. Nguyên tử kẽm có bản kinh là r=1,35.10^{-10}m, có khối lượng...
- Hai xe lăn A, B có khối lượng m1, m2 ép một lò xo nhờ một dây mảnh nối A với B. Lò...
- I. PHẦN ĐỌC HIỂU (4.0 ĐIỂM) Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu từ 1 đến 5: Con...
- Viết ra chương trình nhập vào số nguyên a. In ra màn hình bình phương của a *...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.2. Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn tùy vào ngữ cảnh của câu.Câu trả lời:1. discovered2. is raining3. warms, gives4. came5. is running6. went7. came8. died9. had10. came11. goes12. work13. rains, is raining14. points, wants
They came here a month ago.
The sun warms the air and gives us light.
It is raining very hard now.
Columbus discovered America more than 400 years ago.