B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 16 VNEN toán lớp 4 tập 1Viết theo mẫu:SốLớp triệuLớp nghìnLớp...
Câu hỏi:
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 16 VNEN toán lớp 4 tập 1
Viết theo mẫu:
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
| Hàng Trăm Triệu | Hàng Chục Triệu | Hàng Triệu | Hàng Trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng Chục | Hàng Đơn vị |
91 473 |
|
|
|
| 9 | 1 | 4 | 7 | 3 |
820 356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 703 622 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
317 108 255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đọc số | Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng Trăm Triệu | Hàng Chục Triệu | Hàng Triệu | Hàng Trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng Chục | Hàng Đơn vị | ||
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai | 368 944 142 | 3 | 6 | 8 | 9 | 4 | 4 | 1 | 4 | 2 |
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 502 870 031 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Dung
Để giải bài tập này, ta sẽ chia số thành từng hàng tỷ, hàng triệu, hàng nghìn, hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm để xác định vị trí của các chữ số.Cách làm:1. Xác định từng hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu, hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của số đã cho.2. Ghi số lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị của số đã cho vào bảng, sau đó điền số vào vị trí tương ứng.3. Đọc số từ số lớn đến số nhỏ theo cách phân tách trên bảng.Câu trả lời:1. Số 91 473 được viết đúng các hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng triệu là: 91 4732. Số 20 356 được viết đúng các hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng triệu là: 20 3563. Số 4 703 622 được viết đúng các hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng triệu là: 4 703 6224. Số 317 108 255 được viết đúng các hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng triệu là: 317 108 2555. Đọc số 368 944 142 : Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai.6. Đọc số 620 403 255 : Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm.7. Đọc số 502 870 031 : Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy chục nghìn ba mươi mốt.
Câu hỏi liên quan:
- Câu 2: Trang 16 VNEN toán lớp 4 tập 1Đọc số các sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng...
- Câu 3: Trang 17 VNEN toán lớp 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo...
- C. Hoạt động ứng dụngBảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2011 - 2...
Số ***55 được viết theo dạng số hàng trăm triệu là 3, số hàng chục triệu là 1, số hàng triệu là 7, số hàng trăm nghìn là 1, số hàng chục nghìn là 0, số hàng nghìn là 8, số hàng trăm là 2, số hàng chục là 5, số hàng đơn vị là 5
Số *** được viết theo dạng số hàng triệu là 4, số hàng chục triệu là 7, số hàng triệu là 0, số hàng trăm nghìn là 3, số hàng chục nghìn là 6, số hàng nghìn là 2, số hàng trăm là 2, số hàng chục là 2, số hàng đơn vị là 2
Số 20356 được viết theo dạng số hàng trăm triệu là 0, số hàng chục triệu là 2, số hàng triệu là 0, số hàng trăm nghìn là 3, số hàng chục nghìn là 5, số hàng nghìn là 6, số hàng trăm là 0, số hàng chục là 0, số hàng đơn vị là 0
Số 914738 được viết theo dạng số lớp triệu là 9, số lớp nghìn là 1, số lớp đơn vị là 4