Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành 2 nhóm : từ đồng nghĩa và trái ngĩa.
Nhân hậu, nhân từ, độc ác, bạc ác, nhân đức, nhân nghĩa, nhân ái, nhân văn, tàn nhẫn, tàn bạo, phúc hậu, phúc đức, bất nhân, bạo tàn, hung hãn, thương người như thể thương thân.
Mình đang vướng một chút rắc rối và cần người giúp đỡ. Nhờ mọi người hãy lan tỏa bác ái của mình và giúp đỡ mình trả lời câu hỏi trên mới ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- lững thững là A danh từ B Động từ C tính từ
- I. ĐỌC HIỂU VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT Câu 5. (1,0 điểm) Tìm câu ghép trong đoạn...
- huyên náo nghĩa là gì ? tung hoành nghĩa là gì?
- Tìm từ trái nghĩa với từ thuận lợi cho mình nhé ❤️❤️❤️❤️ mình cần thật nhiều từ làm ơn giúp❤️❤️❤️❤️
- giúp mình viết mở bài gián tiếp tả Cảnh đẹp quê em. không mạng ạ. cảm ơn!
- Em hãy viết một đoạn văn (khoảng 90 chữ) kể về tấm gương người tốt việc tốt mà em chứng kiến hoặc được...
- Bài 2 (trang 64 sgk Tiếng Việt 5) Viết một đoạn văn khoảng 5 câu tả hình dáng hoặc công dụng của một đồ...
- từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hùng vĩ
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm 1:- Nhóm từ đồng nghĩa: nhân hậu, nhân từ, nhân đức, nhân nghĩa, nhân ái, nhân văn, phúc hậu, phúc đức, thương người như thể thương thân.- Nhóm từ trái ngĩa: độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bất nhân, bạo tàn, hung hãn.Cách làm 2:- Nhóm từ đồng nghĩa: nhân hậu, nhân từ, nhân đức, nhân nghĩa, nhân ái, nhân văn, phúc hậu, phúc đức, thương người như thể thương thân.- Nhóm từ trái ngĩa: độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bất nhân, bạo tàn, hung hãn.Câu trả lời:Có thể xếp các từ thành 2 nhóm như sau:- Nhóm từ đồng nghĩa: nhân hậu, nhân từ, nhân đức, nhân nghĩa, nhân ái, nhân văn, phúc hậu, phúc đức, thương người như thể thương thân.- Nhóm từ trái ngĩa: độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bất nhân, bạo tàn, hung hãn.