Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Tính khối lượng chất tan có trong các dung dịch sau 3. 75 gam dung dịch Fe(NO3)3 4. 25 gam...
- khi các chất nhứ : CH4 kết hợp với O2 ; H2 kết hợp với O2 ;...
- nguyên tử z có tổng hạt là 24 trong hạt nhân nguyên tử số hạt mang điện tích bằng số hạt không mang điện tích. tính số...
- Cân băng pthh: FexOy+H2--->FemOn +H2O Helpp
Câu hỏi Lớp 8
- Tiìm hai số nguyên tố p,q và số nguyên n sao cho (p-q)^2+12pq=4.3^n Kiu me na
- Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), vẽ đường cao AH. a) Chứng minh: Tam giác ABH đồng dạng...
- nghị luận về vấn đề rác thải làm ô nhiêm MT
- True(T) or False(F) The idea for creating a day for children to honor their fathers began in Spokane, Washington. A...
- 1. ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Khí oxi được điều chế bằng cách phân huỷ các hợp chất giàu oxi nhưng...
- Hãy kể tên một số sản phẩm trong gia đình được làm từ vật liệu phi kim loại.
- Giải phương trình sau bằng cách đặt biến phụ x^4+4x^3+6x^2 +4x+1=0
- vẽ sơ đồ tư duy thành phần cấu tạo máu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.