Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các chất có CTHH:
K2O... HF... ZnSO4... CaCO3... Fe(OH)2... Fe(OH)3... CO... CO2... H2O... NO2... HClO... AlCl3... H3PO4... NaH2PO4... Na2HPO4... CH3COOH.
Gọi tên từng chất và cho biết mỗi chất thuộc loại nào...?!.
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- ở điều kiện thích hợp,chất nào sau đây không tác dụng được với oxi? A.Fe B.P C.H2SO4 D.CH4
- Một hỗn hợp gồm 32g gômf Fe203 và Cuo có tỉ lệ khối lượng mFe2O3 : mCuO = 3:2.Dùng...
- Nêu khái niệm axit, bazơ, muối ? Mỗi loại cho ví dụ? Nêu cách phân biệt dung...
- Biết Ba có hoá trị II , và gốc SO4 hoá II. Vậy công thức hoá học của hợp...
- gọi tên công thức hoá học theo danh pháp quốc tế: a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4 b)...
- Tính khối lượng chất tan có trong các dung dịch sau 3. 75 gam dung dịch Fe(NO3)3 4. 25 gam...
- Cho 20,4 gam Al2O3 tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 3M a,Viết PTHH b,Tính khối lượng...
- <TH> Lập PTHH của các phản ứng sau: a) Na + Cl2 → NaCl. b) N2O3 + H2O → HNO2 c) MgCO3 +...
Câu hỏi Lớp 8
- Giúp e với ạ có giải thích ạ e cảm ơn 8 .The teacher will be furious _______you don’t do...
- luật bằng trắc và niêm bài Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Question 7: Read the following passage and choose the best answer. Write your answers in the numbered blanks provided...
- - Dựa vào hình 12.1, em hãy cho biết: - Khu vực Đông Á bao gồm những quốc gia và vùng lãnh thổ nào? - Các quốc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định tên và loại của từng chất đã cho, ta cần phân tích công thức hóa học của chúng.1. K2O: Potassium oxide (oxit kali) - oxit2. HF: Hydrofluoric acid (axit hydrofluoric) - axit3. ZnSO4: Zinc sulfate (sunfat kẽm) - muối4. CaCO3: Calcium carbonate (cacbonat canxi) - muối5. Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (hyđrôxide sắt (II)) - bazơ6. Fe(OH)3: Iron(III) hydroxide (hyđrôxide sắt (III)) - bazơ7. CO: Carbon monoxide (monoxit cacbon) - oxit8. CO2: Carbon dioxide (đioxit cacbon) - oxit9. H2O: Water (nước) - oxit10. NO2: Nitrogen dioxide (đioxit nitơ) - oxit11. HClO: Hypochlorous acid (axit hypochlorydric) - axit12. AlCl3: Aluminum chloride (clorua nhôm) - muối13. H3PO4: Phosphoric acid (axit photphoric) - axit14. NaH2PO4: Sodium dihydrogen phosphate (di-hidrohydro photphat natri) - muối15. Na2HPO4: Sodium hydrogen phosphate (hidrohydro photphat natri) - muối16. CH3COOH: Acetic acid (axit axetic) - axitDo không biết cụ thể loại của từng chất được yêu cầu, nên ta chỉ có thể xác định tên và loại chung của các chất trên dựa vào công thức hóa học.
CH3COOH là axit axetic, thuộc loại axit.
Fe(OH)2 là sắt(II) hydroxit, thuộc loại bazơ.
CaCO3 là canxi cacbonat, thuộc loại axit cacbonic.
ZnSO4 là kẽm sunfat, thuộc loại muối sunfat.