Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Where are you from ? Là gì vậy ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- (youth volunteers ) dịch là gì ae nào trả lời đúng mình tick
- ĐẶT CÂU HỎI CHO CÂU TRẢ LỜI SAU 1................................................................... YES , I DO . I...
- The plane is moving . it ( will )/ ( is going to ) take a very soon Help me đang cần gấp lắm, tí mìnk gửi...
- Não nhanh trả lời: What (do)__________ you (do) __________ two days ago? Where (do) __________ your family (go)...
- I / don't / usually / afternoon. / the / go / school / to / in xắp xếp từ thành câu
- I am a .... at Hong Ha Primary School.I get up at half past six.I .... my face and clean my teeth.I have breakfast .......
- 8. A.Make banh chung B.wear new clother C.get lucky money D.firework
- Chuyển sang quá khứ đơn lend -> ? hit -> ? shine -> ?
Câu hỏi Lớp 4
- Câu 5 . Cuộc phản công ở kinh thành Huế do ai lãnh đạo? A. Lý Thái Tổ ....
- Anh Tùng đi xe ô tô từ nhà về quê. lúc bắt đầu đi, công tơ mét...
- Cô Hiền mua một cốc nước mía và một cốc sinh tố xoài hết 45.000...
- X x 64 - 43 x X - X = 1200 Tìm X
- Đặt câu hỏi với các từ sau : xanh, xanh thẳm , đỏ , đỏ chót , vàng. Ai trả lời được và Kb được với...
- tìm 5 từ đồng nghĩa với từ râm ran, nguyên vẹn, cảm động
- Cả hai thùng chứa 398 lít nước nắm. Nếu đổ 50 lít từ thùng thứ nhất sang thùng thứ...
- Tìm 2 số chẵn có tổng là 216, biết giữa chúng có 5 số chẵn.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Có một số phương pháp để trả lời câu hỏi "Where are you from?" trong Tiếng Anh. Dưới đây là một số cách trả lời phổ biến:1. Trả lời đơn giản: I am from [nơi bạn sinh sống]. Ví dụ: I am from Vietnam.2. Trả lời theo quốc tịch: I am [quốc tịch]. Ví dụ: I am Vietnamese.3. Trả lời gắn kết với quốc gia hoặc thành phố: I come from [tên quốc gia hoặc thành phố]. Ví dụ: I come from Hanoi.4. Trả lời với nguồn gốc gia đình hoặc nơi sinh sống trong quá khứ: My parents are from [quốc gia] or I was born in [nơi sinh sống]. Ví dụ: My parents are from China or I was born in France.5. Trả lời một cách không cụ thể: I am originally from [quốc gia] but I currently live in [nơi bạn đang sống]. Ví dụ: I am originally from India but I currently live in the United States.Vui lòng chú ý rằng câu trả lời có thể khác nhau tùy thuộc vào hoàn cảnh và ngữ cảnh cá nhân của bạn.
I come from Hanoi, Vietnam.
I am from Vietnam.