Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Where are you from ? Là gì vậy ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Các bạn giải thích hộ mình với : - Have , had và has , ( Mình hiểu nghĩa là " có " nhưng mình không hiểu là dùng...
- Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4 ...
- I'm hungry. I _ _ _ _ _ like some banh mi.
- Đặt 10 câu, 5 cầu với “can” và “could”, 5 câu với “can’t” và “couldn’t”.
- I do homework on 7.pm. My mother is thin. It's sunny and cloudy. My house's number is...
- PRACTICE Possessive Adjectives Fill in my, your, his, her, its, our, their.1. I don't know the time because...
- dạ em lại có một câu tiếng anh khoa các chị anh giúp em một chút ạ Life is not fair, get used to it! – Bill...
- Dear Peter I’m Minh. Yesterday was fun and relaxing. I got up late. In the morning, I cleaned my room. In the afternoon...
Câu hỏi Lớp 4
- hai máy bơm cùng bơm lên một bể nước . Biết mỗi giờ , máy bơm thứ nhất bơm được 1/2 bể nước...
- Tuổi bố cộng tuổi con bằng 58 tuổi. Biết bố hơn con 38 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
- Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 3/2 , 4/9 , 5/3 , 7/4 .
- Có huyền làm nhẵn gỗ cây Có sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin có hỏi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Có một số phương pháp để trả lời câu hỏi "Where are you from?" trong Tiếng Anh. Dưới đây là một số cách trả lời phổ biến:1. Trả lời đơn giản: I am from [nơi bạn sinh sống]. Ví dụ: I am from Vietnam.2. Trả lời theo quốc tịch: I am [quốc tịch]. Ví dụ: I am Vietnamese.3. Trả lời gắn kết với quốc gia hoặc thành phố: I come from [tên quốc gia hoặc thành phố]. Ví dụ: I come from Hanoi.4. Trả lời với nguồn gốc gia đình hoặc nơi sinh sống trong quá khứ: My parents are from [quốc gia] or I was born in [nơi sinh sống]. Ví dụ: My parents are from China or I was born in France.5. Trả lời một cách không cụ thể: I am originally from [quốc gia] but I currently live in [nơi bạn đang sống]. Ví dụ: I am originally from India but I currently live in the United States.Vui lòng chú ý rằng câu trả lời có thể khác nhau tùy thuộc vào hoàn cảnh và ngữ cảnh cá nhân của bạn.
I come from Hanoi, Vietnam.
I am from Vietnam.