Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
what are you doing la gi
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- What animals do you want to see?
- address nghĩa là gì ?
- Look and match : 1 : Where the's bird I...
- when do you have music?
- The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong . Nghĩa là gì ?
- Fifteen và Twenty - five là loại từ gì và nghĩa là gì?
- Would you like some more coffee? .Yes,.................................. Mọi người giúp mình trả lời với...
- Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc. + go -> have -> see -> do -> come -> drive...
Câu hỏi Lớp 4
- Rút gọn phân số: 17/51
- Luân mượn đồ chơi của Huy, suốt mấy ngày qua Huy chẳng thấy Luân trả lại. Nếu là...
- Tìm các tính từ có hai tiếng đều bắt đầu bằng ch
- một người thợ may cắt lần thứ nhất 3/5 chiều dài tấm vải lần thứ hai cắt ra 1/7 chiều dài tấm vải...
- 1.Một tấm vải dài 320m. Người ta đã dùng để may quần hết \(\dfrac{3}{10}\)...
- Viết một lá thư gửi tặng cho người thân,bạn bè để kể về tình hình của bản thân...
- Đặt 3 câu có dùng những từ hơi, khá, rất kết hợp với to hoặc nhỏ để chỉ đặc điểm của...
- xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau: xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi để hiểu ý nghĩa của nó. Câu hỏi "what are you doing la gi" có nghĩa là "Bạn đang làm gì?"2. Tìm từ khóa trong câu hỏi để hiểu và tìm cách trả lời. Từ khóa của câu hỏi này là "are you doing" và "la gi", tương ứng với "đang làm" và "nghĩa là gì".3. Sử dụng kiến thức ngữ pháp và từ vựng để sắp xếp câu trả lời.Câu trả lời:- What are you doing? (Bạn đang làm gì?)- I'm playing a game. (Tôi đang chơi một trò chơi.)- I'm doing my homework. (Tôi đang làm bài tập về nhà.)- I'm watching TV. (Tôi đang xem TV.)- I'm eating lunch. (Tôi đang ăn trưa.)- I'm drawing a picture. (Tôi đang vẽ một bức tranh.)- I'm reading a book. (Tôi đang đọc một quyển sách.)Lưu ý: Đây chỉ là một số câu trả lời mẫu. Câu trả lời có thể thay đổi tùy thuộc vào hoàn cảnh và hành động của người nói.
Tôi đang xem phim trên máy tính.
Tôi đang học bài trên sách.
Tôi đang đi chơi cùng bạn bè.