Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vui vẻ la từ lá hay từ ghép
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Trái nghĩa với từ quyết chí? Đặt câu với từ vừa đặt? ...
- Lập dàn ý về chiếc hộp bút của em.
- Câu thành ngữ " Người ta là hoa đất" có nghĩa là gì vậy các bạn? Mình tuy là em gái chị google nhưng tại hôm nay chị...
- . Xác định TN, CN – VN trong những câu sau : - Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào...
- Mn giúp mình làm bài môn Luyện từ và câu SGK Tiếng Việt lớp 4 trang 118 bài 1 đi. Bài Mở rộng vốn từ Ý chí Nghị lực...
- Các bạn hãy viết một đoạn văn kể chuyện lời ước dưới đêm trăng
- kết hợp nào không phải một từ? A.nước uống B.xe hơi C.xe...
- Tìm 5 từ ghép phân loại có phụ âm đầu giống nhau. Đặt câu với mỗi từ đó
Câu hỏi Lớp 4
- Có một tấm thẻ ghi số 1 hai tấm thẻ ghi số 2 3 tấm thẻ ghi số 3 và 4 tấm thẻ ghi số 4 bạn An Lấy ngẫu...
- Mẹ sinh con khi mẹ 27 tuổi. Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 39 tuổi. Tính tuổi của mỗi người...
- có bao nhiêu số có 3 chữ số mà tổng của hàng trăm và hàng đơn vị bằng...
- 30 x 25 x 7 x 8 phần 75 x 8 x 12 x14 =
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, cần đọc hiểu câu hỏi để xác định rõ yêu cầu và nội dung câu hỏi.- Tiếp theo, cần tìm hiểu về nghĩa của từ "vui vẻ" để có thể trả lời câu hỏi đúng.- Sau đó, xem xét các từ "từ lá" và "từ ghép", tìm hiểu và đưa ra các ví dụ cụ thể cho mỗi loại từ.Câu trả lời:1. Vui vẻ là từ ghép:- Vui: trạng từ chỉ trạng thái cảm xúc đầy sự tự vui, hồn nhiên, không buồn chán.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Hôm nay trời nắng, mọi người đều vui vẻ và hạnh phúc. Trong lớp học, các bạn đã làm việc vui vẻ và hăng say.2. Vui vẻ là từ lá:- Vui: tình từ chỉ cảm xúc, dùng để diễn tả trạng thái hạnh phúc, hài lòng.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Con gái tôi rất vui vẻ khi nhìn thấy món quà sinh nhật từ bạn bè. Trên khuôn mặt của mình, cô bé toát lên vẻ vui vẻ và phấn khởi.Vui vẻ có thể được sử dụng cả là từ lá và từ ghép, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách biểu đạt.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép, tuỳ vào cách sử dụng và ngữ cảnh
Vui vẻ là từ lá
Vui vẻ là từ ghép