Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vui vẻ la từ lá hay từ ghép
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Trung bình cộng của 2 số là 46. Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ hai. Tìm hai số...
- 2 tạ 5 yến=bao nhiêu kg vậy
- Một hình vuông có chu vi 48 cm, một hình chữ nhật có trung bình cộng của...
- Where does he/she live? He/she likes at 81 Tran hung dao str.
- 10 năm là một thập kỉ, 100 năm là 1 thế kỉ, 1000 năm là thiên niên kỉ, vậy 1 triệu...
- Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 104g thức ăn trong một ngày . Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn...
- Một cửa hàng bán gạo, ngày thứ nhất bán được 12 yến gạo; ngày thứ hai bán...
- Một con kiến bò quanh một chiếc bánh kem hình chữ nhật có chiều dài 48cm, chiều rộng bằng 1/6 chiều dài ....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, cần đọc hiểu câu hỏi để xác định rõ yêu cầu và nội dung câu hỏi.- Tiếp theo, cần tìm hiểu về nghĩa của từ "vui vẻ" để có thể trả lời câu hỏi đúng.- Sau đó, xem xét các từ "từ lá" và "từ ghép", tìm hiểu và đưa ra các ví dụ cụ thể cho mỗi loại từ.Câu trả lời:1. Vui vẻ là từ ghép:- Vui: trạng từ chỉ trạng thái cảm xúc đầy sự tự vui, hồn nhiên, không buồn chán.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Hôm nay trời nắng, mọi người đều vui vẻ và hạnh phúc. Trong lớp học, các bạn đã làm việc vui vẻ và hăng say.2. Vui vẻ là từ lá:- Vui: tình từ chỉ cảm xúc, dùng để diễn tả trạng thái hạnh phúc, hài lòng.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Con gái tôi rất vui vẻ khi nhìn thấy món quà sinh nhật từ bạn bè. Trên khuôn mặt của mình, cô bé toát lên vẻ vui vẻ và phấn khởi.Vui vẻ có thể được sử dụng cả là từ lá và từ ghép, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách biểu đạt.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép, tuỳ vào cách sử dụng và ngữ cảnh
Vui vẻ là từ lá
Vui vẻ là từ ghép