Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vui vẻ la từ lá hay từ ghép
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Dày công luyện tập, không nề hà vất vả gọi là..... luyện.
- từ nào là danh từ: cái đẹp, tươi đẹp, đáng yêu, thân thương
- Đề bài : Quan sát và ghi lại đặc điểm,hình dáng con mèo (hoặc con gà ,con chó...) của nhà em hoăc nhà hàng xóm. ...
- Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng Giúp mình nhé !
Câu hỏi Lớp 4
- Tính chu vi của các hình sau a) Hình vuông có cạnh a = 135 cm. b) Hình chữ nhật có chiều dài a = 208cm và...
- Một nhà máy sản xuất trong 6 ngày được 1020 chiếc điện thoại,hỏi trong 9 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc...
- Tuổi trung bình của 6 cầu thủ là 17 tuổi. Nếu không kể đội trưởng thì tuổi trung bình của 5 cầu thủ còn lại là 16 tuổi....
- Tổng của hai số là 639. Một trong hai số tận cùng là 0, nếu xóa chữ số 0 đó đi thì được số thứ hai. tìm hai số...
- Bµi 1. Điền vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Đọc số Viết số Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi....
- người ta dùng gạch hoa để lát nền 1 căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 9m,chiều...
- Bài1: một cửa hàng buổi sáng nhập về 25 tấn thóc.Buổi chiều nhập về số thóc bằng 3/2...
- Một ngày có 24 giờ , 1 giờ có 60 phút . Hỏi A) 7 ngày có bao nhiêu phút ? b ) 30 ngày có bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, cần đọc hiểu câu hỏi để xác định rõ yêu cầu và nội dung câu hỏi.- Tiếp theo, cần tìm hiểu về nghĩa của từ "vui vẻ" để có thể trả lời câu hỏi đúng.- Sau đó, xem xét các từ "từ lá" và "từ ghép", tìm hiểu và đưa ra các ví dụ cụ thể cho mỗi loại từ.Câu trả lời:1. Vui vẻ là từ ghép:- Vui: trạng từ chỉ trạng thái cảm xúc đầy sự tự vui, hồn nhiên, không buồn chán.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Hôm nay trời nắng, mọi người đều vui vẻ và hạnh phúc. Trong lớp học, các bạn đã làm việc vui vẻ và hăng say.2. Vui vẻ là từ lá:- Vui: tình từ chỉ cảm xúc, dùng để diễn tả trạng thái hạnh phúc, hài lòng.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Con gái tôi rất vui vẻ khi nhìn thấy món quà sinh nhật từ bạn bè. Trên khuôn mặt của mình, cô bé toát lên vẻ vui vẻ và phấn khởi.Vui vẻ có thể được sử dụng cả là từ lá và từ ghép, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách biểu đạt.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép, tuỳ vào cách sử dụng và ngữ cảnh
Vui vẻ là từ lá
Vui vẻ là từ ghép