Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại, đọc tên các oxide sau: K2O; MgO; CuO; CO2; FeO; CaO; N2O; SO3: HgO; Fe3O4
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Phân loại và gọi tên các chất sau: HCl, NaHO, FeSO4, K3PO4, H3PO4, Ca(OH)2
- Tính số mol của 0,6x1023 nguyên tử sắt
- Cho các chất sau: Cl2, H2SO4, Cu(NO3)2. Phân tử khối lần lượt là: (Biết: Cl=35,5, H=1, S=32, Cu=64,...
- phân loại và gọi tên các chất sau : H3PO4,Fe2(SO4)3,H2S,Cu(OH)2,N2O5,FeO,NaHSO4,Al(OH)3.
- Mẫu quặng apatit ( chứa canxi photphat ) có công thức hoá học là Ca3(PO4)2. Hãy...
- a, tính khối lượng CuSO4.5H2O và H2O để pha chế 500 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 16%( dung dịch X) Nêu cách pha chế b,...
- Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Vì sao? Na2 O, MgO, CO2 , Fe2 O3 , SO2 , P2 O5 . Gọi tên các oxit...
- Viết PTHH cho nhwungx chuyển đổi hóa học sau Cu <-> CuO->CuCl2 <-> Cu(OH)2 -> CuO Mũi...
Câu hỏi Lớp 8
- Bài 2. (2,0 điểm) 1) Cho hai đường thẳng sau: $\left(d_1\right): \, y=-3 x$; $\left(d_2\right): \,...
- Qua bài khi con tu hú em hãy làm bài văn diễn dịch khoảng 12 câu trình bày cảm nhận của em về tâm trạng người tù...
- Thuyet minh về chiec nón lá Thuyet mih về chiec áo dài VN
- Sau hiệp ước Nhâm Tuất 1862, thái độ và hành động của thực dân Pháp và triều đình Huế như thế nào?
- 1. I asked Nam, “Are you free tonight?” I asked ________________________________________________ 2....
- Trong ngôn ngữ lập trình pascal từ readln được kết thúc bằng: A. Dấu chấm B. Dấu chấm phẩy C. Dấu...
- CMR Trung điểm các cạnh của một hình thoi là các đỉnh của một hình chữ nhật
- Bạn nào thi hk2 môn văn 8 chưa?.....cho mình xin đề vs
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đọc tên các oxide trên, chúng ta cần biết các quy tắc phân loại oxide dựa trên nguyên tố và nguyên tố hóa học của từng chất.Phương pháp giải 1:- K2O: Oxide của kali (K) - MgO: Oxide của magiê (Mg) - CuO: Oxide của đồng (Cu)- CO2: Oxide của cacbon (C) - FeO: Oxide của sắt (Fe) - CaO: Oxide của canxi (Ca) - N2O: Oxide của nitơ (N) - SO3: Oxide của lưu huỳnh (S) - HgO: Oxide của thủy ngân (Hg) - Fe3O4: Oxide của sắt (Fe)Kết luận: - K2O: Oxide kalio- MgO: Oxide magiê- CuO: Oxide đồng(II)- CO2: Oxide cacbon- FeO: Oxide sắt(II)- CaO: Oxide canxi- N2O: Oxide nitơ(I)- SO3: Oxide lưu huỳnh(VI)- HgO: Oxide thủy ngân- Fe3O4: Oxide sắt(II,III)Phương pháp giải 2:- Cách khác để phân loại các oxide trên là dựa vào số oxi hóa của nguyên tố trong oxide đó.Kết luận:- K2O: Kali có số oxi hóa là +1- MgO: Magiê có số oxi hóa là +2- CuO: Đồng có số oxi hóa là +2- CO2: Cacbon có số oxi hóa là +4- FeO: Sắt có số oxi hóa là +2- CaO: Canxi có số oxi hóa là +2- N2O: Nitơ có số oxi hóa là +1- SO3: Lưu huỳnh có số oxi hóa là +6- HgO: Thủy ngân có số oxi hóa là +2- Fe3O4: Sắt có số oxi hóa là +2 hoặc +3Như vậy, chúng ta đã phân loại và đọc tên các oxide được đưa ra trong câu hỏi.
Có thể phân loại các oxide dựa vào tính chất hoá học của chúng: oxide kiềm (K2O, CaO...); oxide amphoteric (MgO, Al2O3...); oxide axit (CO2, SO3...); oxide lưỡng tính (N2O, FeO...).
Dựa vào công thức hóa học, có thể đọc tên các oxide như sau: K2O - oxide kali; MgO - oxide magie; CuO - oxide đồng; CO2 - khí cacbonic; FeO - oxide sắt (II); CaO - oxide canxi; N2O - óxít nitơ; SO3 - óxít lưu huỳnh; HgO - oxide thủy ngân; Fe3O4 - magie ferrite.
Có thể phân loại các oxide theo cách: oxide kim loại kiềm (K2O, Na2O, CaO...); oxide kim loại kiềm thổ (MgO, Al2O3...); oxide không kim loại (CO2, SO3, N2O...); oxide kim loại chuyển tiếp (FeO, Fe3O4...).
Để chuyển hoá propan-1-ol thành propan-1-al, ta cần thực hiện phản ứng oxi hóa. Một trong những phương pháp là sử dụng chất oxi hóa như dichromat kali (K2Cr2O7) trong môi trường axit. Phản ứng sẽ tạo ra aldehit propan-1-ol.Câu trả lời: Phương trình chuyển hóa propan-1-ol thành propan-1-al: 3C3H7OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3C3H7CHO + 2Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2OĐể thực hiện phản ứng ngược lại, chuyển propan-1-al thành propan-1-ol, ta cần thực hiện phản ứng khử. Một trong những phương pháp là sử dụng chất khử như natri borohydrit (NaBH4). Phản ứng sẽ tạo ra rượu propan-1-ol.Câu trả lời: Phương trình chuyển hóa propan-1-al thành propan-1-ol:C3H7CHO + NaBH4 → C3H7OH + NaBO2