Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sauadjectivecomparative1. friendly 2.young 3.good 4.many 5.bad 6.old 7.cold 8.thick 9.little 10.high 11. weak
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Phân biêt giữa giống và khác nhau của động từ tobe, động từ thường , động từ khuyết thiếu
- 1. Hung’s car is more expensive than Linh’s car. ...
- 1. I always ____________ (listen) to music in the morning. 2. We ________________ (have) pink shirts at...
- Chia động từ trong ngoặc ở hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn: 1) They usually (take)... a bus to work, but they (not...
- VII. Điền vào chỗ trống dạng đúng của sở hữu cách 1. That is ___________ office. (Mr. White) 2....
- Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu 1. You mustn's drive into that street because it is a one-way...
- Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh 1.do / what / she / does / ? 2.school /...
- please/not/tell anyone/this
Câu hỏi Lớp 6
- kể tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu của Hà Nội.Mọi người giúp mình với...
- Hãy lấy 2 ví dụ về việc bản thân em hoặc bạn em biết tự nhận thức bản thân
- Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:789981...
- hãy nêu 5 ví dụ về lá biến thành gai , 5 ví dụ về lá bắt mồi , 5 ví dụ về lá dự trữ chất hữu cơ , 5 ví dụ về lá biến...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để so sánh hơn và hơn nhất của các tính từ trong danh sách, chúng ta cần thêm các hậu tố "-er" để so sánh hơn và "-est" để so sánh hơn nhất. Dưới đây là cách so sánh của từng tính từ:1. friendly - friendlier - friendliest2. young - younger - youngest3. good - better - best4. many - more - most5. bad - worse - worst6. old - older - oldest7. cold - colder - coldest8. thick - thicker - thickest9. little - littler / less - littlest / least10. high - higher - highest11. weak - weaker - weakestCâu trả lời:1. My dog is friendlier than your cat.2. Tommy is the youngest student in our class.3. Apples are better than candies.4. Sarah has more toys than John.5. This is the worst movie I've ever seen.6. My grandmother is the oldest person in the family.7. Winter in Alaska is colder than winter in Florida.8. The blanket is thicker than the bedsheet.9. My brother is littler than me.10. Mount Everest is the highest mountain in the world.11. His handshake is weaker than mine.
5. bad - worse - worst
4. many - more - most
3. good - better - best
2. young - younger - youngest