Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong tiếng anh :
- lá, thìa, đũa, bát, cây nấm, tờ lịch
đươc viết là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- quả nho dịch sang tiếng anh là gì
- Đọc câu hỏi và viết về bạn bè của bạn. 0. What's his / her name ? 1. What's his / her address ? 2. What's his / her...
- 1. Put the words in correct orders. 1. I / the / I'll / caves / explore / think / . 2. know / He / doesn't / ....
- Giống nhau trong tiếng anh là gì vậy các bạn?
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm y, biết: y : 6 x 7,2 + 1,3 x y + y : 2 + 15 = 19,95
- Nhà bạn Minh có 3 người là con, mẹ và bà. Biết rằng tuổi của họ cộng lại vừa...
- Nhụy hoa là gì?
- một cửa hang nhập về 90 bộ quần áo trẻ em ,trong đó có 60% là quần áo con gái.Hỏi có bao nhiêu bộ quần áo con...
- Một người bán 4 cái đồng hồ đeo tay cùng loại và được lại tất cả là 120000 đồng. Tính ra số tiền lãi đó bằng 20% tiền...
- TẢ CA SĨ ĐANG BIỂU DIỄN CA SĨ SƠN TÙNG MTP NHÉ
- Viết cảm nhận của em về câu : *Công cha nghĩa mẹ ơn thầy Ngày sau khôn...
- Trong ao thả một cây bèo, cứ ngày hôm sau nở gấp đôi ngày hôm trước...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển hoặc từ vựng tiếng Anh để tìm các từ tương ứng với các từ được đưa ra trong câu hỏi.2. Có thể sử dụng bảng từ vựng hoặc hình ảnh để trợ giúp các em nhớ từ vựng dễ dàng hơn.3. Có thể sử dụng các kỹ thuật như lấy ví dụ, làm thêm câu chuyện hay sử dụng hình ảnh để giúp các em hiểu và nhớ từ vựng tốt hơn.Câu trả lời:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: calendarHoặc:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: sheet/calendar
In English, the word for 'tờ lịch' is 'calendar'.
In English, the word for 'cây nấm' is 'mushroom'.
In English, the word for 'bát' is 'bowl'.
In English, the word for 'đũa' is 'chopsticks'.