Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong tiếng anh :
- lá, thìa, đũa, bát, cây nấm, tờ lịch
đươc viết là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1.I often ……………………………… English lessons on Wednesday and Friday 2.My brother ……………………………… watching English cartoon on...
- Exercise 1: Rearrange the words to make correct sentences. 1. the/ cinema/ on / street/ The / of/ corner/ is/...
- Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest. A.cycles B.loves...
- which of the following vietnamese proverbs never offer to teach fish to swim a múa rìu qua mắt thợ ...
- Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 trường Tiểu học Trần Quốc Toản,...
- 1. What is the weather like today? trả lời thế nào
- she (fly) ....... to ho chi minh city next weekend my parents often (play) ..... badminton in the morning does he...
- what did you see at the zoo là gì
Câu hỏi Lớp 5
- Hiện nay số dân ở một xã có 5000 người. Biết rằng mức tăng hàng năm cứ 1000 người thì tăng thêm 18 người, hỏi năm sau...
- v54 km/giờ12,6 km/giờ44 km/giờ82,5 kim/giờt2 giờ 30 phút1,25 giờ\(1\frac{3}{4}\) giờ90 phúts...
- 11 giờ 45 phút = .......... giờ A. 11,75. ...
- 8m 9dm= ...m 23cm 7mm= ....cm 9km 25dam= .....km 9km 25m =...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển hoặc từ vựng tiếng Anh để tìm các từ tương ứng với các từ được đưa ra trong câu hỏi.2. Có thể sử dụng bảng từ vựng hoặc hình ảnh để trợ giúp các em nhớ từ vựng dễ dàng hơn.3. Có thể sử dụng các kỹ thuật như lấy ví dụ, làm thêm câu chuyện hay sử dụng hình ảnh để giúp các em hiểu và nhớ từ vựng tốt hơn.Câu trả lời:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: calendarHoặc:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: sheet/calendar
In English, the word for 'tờ lịch' is 'calendar'.
In English, the word for 'cây nấm' is 'mushroom'.
In English, the word for 'bát' is 'bowl'.
In English, the word for 'đũa' is 'chopsticks'.