Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000
Help me, please! Mình đang tìm kiếm câu trả lời cho một câu hỏi cực kỳ khó khăn và mình cần sự trợ giúp từ cộng đồng. Ai có thể giải đáp giúp mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- Câu 1: Vẽ hai đường thẳng a và b song song . Rồi ghi bằng kí hiệu
- 2 phần 3 + 1 phần 3 . (-2 phần 3+ 5 phần 6) : 2 phần 3 đang cần gấp aa
- Các bn giúp mk gải bnhuwngx bài này nha ! Phần Hình học Từ bài 1 đến bài 11 sbt trang 120 đến 123 toán lớp...
- Tìm x : 2 mũ x + 7 = 2 mũ 2 x 16 + 192
- cho 2 góc AOA' và BOB' có cùng số đo 90 độ và ko kề với góc AOB. vẽ các tia OM và OM' theo thứ tự là 2 tia phân giác...
- Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 16cm; diện tích bằng a cm 2 . Tính chiều rộng c...
- Bài 1: Cho S= \(2^0+2^2+2^4+2^6+...+2^{2014}\) a) Chứng tỏ S chia hết cho các số 7;17;51 b)...
- Trên tia Ox, vẽ hai điểm A,B sao cho OA= 2cm, OB = 4cm. a.)Hãy ghi tên hai tia trùng nhau,...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000, chúng ta có thể sử dụng phương pháp kiểm tra số nguyên tố. Theo phương pháp này, chúng ta lần lượt kiểm tra từng số từ 2 đến 1000 xem có phải là số nguyên tố hay không.Cách giải 1:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Sử dụng một vòng lặp để kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, sử dụng một vòng lặp khác để kiểm tra số đó có phải số nguyên tố hay không.- Nếu số đó chia hết cho một số trong khoảng từ 2 đến căn bậc hai của số đó, thì nó không phải là số nguyên tố.- Nếu không, số đó là số nguyên tố và được thêm vào danh sách số nguyên tố đã tạo.Bước 4: In ra danh sách số nguyên tố.Cách giải 2:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Tạo một mảng boolean với kích thước 1000, ban đầu toàn bộ giá trị là True.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.- Nếu số đó là số nguyên tố, đánh dấu tất cả các bội số của số đó trong mảng boolean là False.Bước 4: In ra các số nguyên tố từ danh sách hoặc từ mảng boolean.Câu trả lời:Cách giải 1:Danh sách số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947, 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.Cách giải 2:Các số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947 , 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.