Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000
Help me, please! Mình đang tìm kiếm câu trả lời cho một câu hỏi cực kỳ khó khăn và mình cần sự trợ giúp từ cộng đồng. Ai có thể giải đáp giúp mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- Tổ 1 của lớp 6B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau. Cô giáo chủ...
- Thực hiện phép tính: a) -2/3 + 3/4 - -1/6 + -2/5 b) -2/3 + -1/5 + 3/4 - 5/6 - (-7/10) c) 1/2 - -2/5 + 1/3 + 5/7 -...
- Trong nhiệt giai Kelvin Nhiệt độ nước đá đang tan là 273K hay 273 độ K
- Câu 7. Kết quả sắp xếp các số −2; −3; −101; −99 theo thứ tự tăng dần là: A. −2; −3; −99; −101 ...
Câu hỏi Lớp 6
- viết một đoạn văn bằng tiếng anh nói về khu phố mơ ước của em (có thêm hình minh hoạ càng tốt) Mai mình phải nộp...
- Viết văn nghị luận về vấn bạo lực học đường trong xã họi hiện nay.
- Hãy viết mở bài và kết bài về bài văn Thánh Gióng
- hãy viết một bài văn bằng Tiếng Anh kể về một chuyến du lịch dến Tokyo của em cho người thân
- task1: Fill in the blanks with "a/an/o/" 1. my grandfather usually listens to ....... radio in the...
- 6. Thành ngữ nào sau đây viết sai?A. Đất lành chim đậuC. Non xanh nước biếcB. Đất...
- viết đoạn văn khoảng 100 chữ về lòng dũng cảm
- Mn ơi các bạn thấy avatar của tui màu tím hoq vì đang hoang mang đổi r mà vẫn ra cái cũ Màu xanh lá ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000, chúng ta có thể sử dụng phương pháp kiểm tra số nguyên tố. Theo phương pháp này, chúng ta lần lượt kiểm tra từng số từ 2 đến 1000 xem có phải là số nguyên tố hay không.Cách giải 1:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Sử dụng một vòng lặp để kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, sử dụng một vòng lặp khác để kiểm tra số đó có phải số nguyên tố hay không.- Nếu số đó chia hết cho một số trong khoảng từ 2 đến căn bậc hai của số đó, thì nó không phải là số nguyên tố.- Nếu không, số đó là số nguyên tố và được thêm vào danh sách số nguyên tố đã tạo.Bước 4: In ra danh sách số nguyên tố.Cách giải 2:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Tạo một mảng boolean với kích thước 1000, ban đầu toàn bộ giá trị là True.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.- Nếu số đó là số nguyên tố, đánh dấu tất cả các bội số của số đó trong mảng boolean là False.Bước 4: In ra các số nguyên tố từ danh sách hoặc từ mảng boolean.Câu trả lời:Cách giải 1:Danh sách số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947, 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.Cách giải 2:Các số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947 , 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.