Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTT hóa học của những chất sau:
Kali hiđro cacbonat, canxi sunfat, axit nitric, đồng (II) hyđroxit, kẽm nitrat, sắt
(III) oxit, axit brom hiđric, chì (II) clorua, nhôm sunfat, kali hyđroxit, bari photphat, nhôm cacbonat, cacbon đioxit, crôm trioxit, nhôm clorua, canxi đihiđro photphat, đinitơtrioxit, axit sunfuhiđric, magie oxit, axit sunfurơ, sắt (III) hiđroxit, mangan (VII) oxit,kali bromua.
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Trình bày cách tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối hỗn hợp...
- bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết chất sau :CaO;CaCO3
- m,n,M trong hóa học là kí hiệu của ......Chúng được tính bằng công thức .............
- Cho NaOH tác dụng với HCl thu được 2,925(g)Nacl. Tính khối lượng của NaOH,HCl và H2O
Câu hỏi Lớp 8
- Sơ đồ của phản ứng hoá học khác với phương trình hoá học ở điểm nào? Nêu...
- Viết đoạn văn nghị luận về vấn đề sống ảo của giới trẻ hiện nay có sd câu cầu khiến câu nghi vấn
- 11.My house is very dirty. I ______________ (clean) it tomorrow. 12.This coffee ______________ (taste) terrible, but...
- 1. If I (do)........... this test, I (improve)......... my English. 2. If I (find)............. your ring, I...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất trong danh sách.2. Viết công thức cấu tạo hóa học của mỗi chất theo đúng quy tắc viết công thức hóa học.Câu trả lời:1. Kali hiđro cacbonat: KHCO32. Canxi sunfat: CaSO43. Axit nitric: HNO34. Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)25. Kẽm nitrat: Zn(NO3)26. Sắt (III) oxit: Fe2O37. Axit brom hiđric: HBr8. Chì (II) clorua: PbCl29. Nhôm sunfat: Al2(SO4)310. Kali hyđroxit: KOH11. Bari photphat: Ba3(PO4)212. Nhôm cacbonat: Al2(CO3)313. Cacbon đioxit: CO214. Crôm trioxit: Cr2O315. Nhôm clorua: AlCl316. Canxi đihiđro photphat: Ca(H2PO4)217. Đinitơ trioxit: N2O318. Axit sunfuhiđric: H2S19. Magie oxit: MgO20. Axit sunfurơ: H2SO421. Sắt (III) hiđroxit: Fe(OH)322. Mangan (VII) oxit: Mn2O723. Kali bromua: KBrĐó là các công thức hóa học của các chất trong danh sách được liệt kê.
Kẽm nitrat: Zn(NO3)2
Đồng (II) hyđroxit: Cu(OH)2
Axit nitric: HNO3
Canxi sunfat: CaSO4