Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTHH của các chất sau:
Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm Sunfat; Sắt II nitrat; Magie cacbonat; Thủy ngân II sunfat; sắt III sunfat; sắt II cacbonat; kẽm nitrat; đồng II nitrat; canxi cacbonat; bari hiđroxit; canxi hiđroxit ; axít photphoric; natri photphat; kali photphat ; canxi sunfit; natri
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Nung 56.4g hợp chất C u ( N O 3 ) 2 Cu(NO3)2 (biết C u ( N O 3 ) 2 Cu(NO3)2 bị nhiệt phân hủy tạo...
- Hãy nêu kết quả của Cách mạng tư sản Pháp.
- Cho 15g CaCO 3 vào 20g dd HCl 36,5% thu được dung dịch A, chất rắn B và khí C. a. Tính...
- Câu 1. Nồng độ mol của dung dịch có chứa 24,48 gam CaSO 4 trong 400ml dung dịch là: A. 0...
- Hãy hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau và cho biết thuộc phản ứng nào a)...
- This is the first time I have visited London (never) –> She last heard about her best friend when she met his...
- Cho m (g) KCl vào dung dịch KCl 10% thu được 180 (g) dung dịch KCl 36% a) Tính khối lượng KCl có trong...
- a)phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức . b)tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất dựa trên tên chất.2. Xác định nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chất đó.3. Kết hợp nguyên tử của từng nguyên tố để tạo ra công thức hóa học.Câu trả lời:1. Nhôm Clorua: AlCl32. Đồng II clorua: CuCl23. Nhôm hiđroxit: Al(OH)34. Kẽm Sunfat: ZnSO45. Sắt II nitrat: Fe(NO3)26. Magie cacbonat: MgCO37. Thủy ngân II sunfat: HgSO48. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)39. Sắt II cacbonat: FeCO310. Kẽm nitrat: Zn(NO3)211. Đồng II nitrat: Cu(NO3)212. Canxi cacbonat: CaCO313. Bari hiđroxit: Ba(OH)214. Canxi hiđroxit: Ca(OH)215. Axýt photphoric: H3PO416. Natri photphat: Na3PO417. Kali photphat: K3PO418. Canxi sunfat: CaSO419. Natri sunfat: Na2SO4
4. Fe2(SO4)3: Fe2(SO4)3 = 2Fe3+ + 3SO4^2-
3. NH4OH: NH4OH = NH4+ + OH-
2. CuCl2: CuCl2 = Cu2+ + 2Cl-
1. NaCl: NaCl = Na+ + Cl-