Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTHH của các chất sau:
Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm Sunfat; Sắt II nitrat; Magie cacbonat; Thủy ngân II sunfat; sắt III sunfat; sắt II cacbonat; kẽm nitrat; đồng II nitrat; canxi cacbonat; bari hiđroxit; canxi hiđroxit ; axít photphoric; natri photphat; kali photphat ; canxi sunfit; natri
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- tính khối lượng của na2co3 có trong 2 kí na2co3 . 3h2o ; feso4 có trong 200g feso4 . 5h2o
- cho phản ứng hóa học 2Fe(OH)3-->Fe2O3+3H2O . Chất sản phẩm của phản ứng là : A :Fe(OH)3 B...
- Tính khối lượng mol nguyên tử của 4.10-23 nguyên tử Mg
- a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. b) Giải thích vì sao khi một phản ứng hóa học xảy ra khối lượng các chất...
- Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân...
- công thức hóa học của hợp chất tạo bởi K hóa trị (1) và nhóm(SO4)hóa trị (2)...
- phân loại và họi tên các chất CO2 NaOH HCL P2O5 FeO CUSO4 H2SO4 NAHCO3 CACO3 FE2O3 AL(OH) 3 MgCl2 Zn(OH) 2 Na2O
- Câu 1. Cho các axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2S, HBr, H2SO3. Phân loại và gọi tên...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho tam giác ABC nhọn có 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tam giác...
- Bạn nào có đề thi cuối kì học kì 2 lớp 8 môn toán không, cho mình xin với.(google đề sợ ko thật cho lắm :))) ).
- Thế nào là sự biến đổi hóa học ? Cho ví dụ minh họa.
- Em hãy vẽ sơ đồ tư duy bài Cô bé bán diêm của An-đéc-xen
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất dựa trên tên chất.2. Xác định nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chất đó.3. Kết hợp nguyên tử của từng nguyên tố để tạo ra công thức hóa học.Câu trả lời:1. Nhôm Clorua: AlCl32. Đồng II clorua: CuCl23. Nhôm hiđroxit: Al(OH)34. Kẽm Sunfat: ZnSO45. Sắt II nitrat: Fe(NO3)26. Magie cacbonat: MgCO37. Thủy ngân II sunfat: HgSO48. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)39. Sắt II cacbonat: FeCO310. Kẽm nitrat: Zn(NO3)211. Đồng II nitrat: Cu(NO3)212. Canxi cacbonat: CaCO313. Bari hiđroxit: Ba(OH)214. Canxi hiđroxit: Ca(OH)215. Axýt photphoric: H3PO416. Natri photphat: Na3PO417. Kali photphat: K3PO418. Canxi sunfat: CaSO419. Natri sunfat: Na2SO4
4. Fe2(SO4)3: Fe2(SO4)3 = 2Fe3+ + 3SO4^2-
3. NH4OH: NH4OH = NH4+ + OH-
2. CuCl2: CuCl2 = Cu2+ + 2Cl-
1. NaCl: NaCl = Na+ + Cl-