Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. small / thin / sister / white / and / his / lips / teeth / has / . → Sister 2. part / cooking / Sunday / Linda / in / this / a / taking / competition / is / . →
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I remember seeing a whale for first time – It was a fantastic experience. help me
- simple future nghĩa là gì
- ******** should go to bed early bài này students la sai
- Sử dụng từ gọi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: 1.children / often / wear / uniform / sit / bench / behind /wooden desk...
- IV:Hoàn thành các câu sau:(Chuyển sang câu phủ định) 4.( where / John / come from?) 5.( how long / it /take from...
- Fill in: yet, already, just, ago, yesterday, since, for, always, ever, how long or so far 1 Is it really a...
- write the sentences in comparíon 1 he/clever/of all 2.he/drive/carefully 3.she/good/singer/our...
- There is very _____ milk in the fridge. A. little B. a little ...
Câu hỏi Lớp 6
- đổi đơn vị 0,56 m3 =............cc=............lit 0,0045 lít = .............m3=......ml 50...
- cho tam giác ABC có BC là 6 cm trên cạnh BC lấy điểm D cách C là 2cm Nối A...
- Lập dàn ý chi tiết tả lại 1 buổi lao động của lớp em
- Nội dung nào sau đây [không] đúng với định luật bảo toàn năng lượng? A.Năng lượng có...
- Câu 6: Dòng nào dưới đây là nghĩa của từ thổn thức? A. khóc thành những...
- Cho P là số nguyên tố lớn hơn 3 ,Hỏi P chia cho 3 thì số dư là bao nhiêu .
- trình bày khái niệm ,nguyên nhân , ánh hưởng của sóng biển, thủy triều...
- Thế nào là phó từ? Là những từ chuyên đi kèm động từ, danh từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, danh từ. Là những từ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định các từ cần điền vào vị trí trống.2. Sắp xếp các từ theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh.3. Viết lại câu với các từ đã sắp xếp.Câu trả lời:1. Sister has small white teeth and thin lips.2. Linda is taking part in a cooking competition this Sunday.
Linda is taking part in a cooking competition this Sunday.
His sister has small, thin, white teeth and lips.
Linda is taking part in a cooking competition this Sunday.
His sister has small, thin, white teeth and lips.