Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ trái nghĩa với các từ sau bằng tiếng anh [ giúp mình zới , thank you ] :
1. attractive
2. boring
3.free
4.natural
5.easy
6.interesting
7. true
8. ugly
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. What do you often do in your free time...
- viết 1 bài văn khoảng50-60 chữ tả con rô bốt mà em thích bằng tiếng anh
- chia động từ trong ngoặc dùng thì quá khứ đơn: 1) Lan and Hoa(be)........at your school two years ago 2) What...
- 1. We …………..go to the party. We’re going to a...
- write a paragraph of about 80 words on the advantages of wearing uniform to school , using the following or /...
- ⦁ Rewrite the sentences using should or ought to and the words in brackets. You may have to use some negative forms. ⦁...
- beautiful có các dạng chia là : beauty, beautify,..... giúp mình tìm các dạng của : person, strong, bad, harm, act,...
- 4. Please turn the ________ on. It’s so hot in here. ...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm m,n và a,b biết : 1mn + 45 = 1nm ab + ba = 77 (tất cả đều là số tự nhiên nhé, trình bày chi tiết cách...
- Tại sao truyện lại có tên là sụ tích hồ gươm Tại sao long quân ko tặng luôn...
- Hãy vt 1 đoạn văn cảm nhận của e về tình yêu thương của ông vs cháu qua bài thơ sau: Ông vật thi vs cháu Keo nào ông...
- Bài 1: Tính: a) -25 . 63 - 25 . 3 Bài 2: Tìm x, biết: c) ( x + 1...
- Cho biểu thức \(Q=3+3^2+3^3+...+3^{2024}\) a) Rút gọn \(Q\) b) Chứng minh \(Q\) chia hết...
- Hãy phân biệt từ láy và từ ghép trong các từ dưới đây Đất đai, ruộng rẫy, vuông vắn, cầu cổng, ngay ngắn, cười cợt,...
- S=1/2^2 + 1/3^2 + 1/4^2 +...+ 1/9^2. Chứng minh rằng 2/5 < S <8/9
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 25
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ từng từ trong danh sách và tìm từ trái nghĩa của từ đó.- Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra cứu trực tuyến nếu cần.Câu trả lời:1. attractive - boring2. boring - attractive3. free - paid4. natural - artificial5. easy - difficult6. interesting - boring7. true - false8. ugly - beautiful
difficult
artificial
costly
exciting