Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 12 tháng trong năm bằng tiếng Anh.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 8. A.Make banh chung B.wear new clother C.get lucky money D.firework
- Are you afraid of _____ , Laura ( IOE ) sos cứu tui zới
- A rope 580 cm long is to be cut into 40 cm and 90 cm segments without any wastage. How many ways are there to do this?...
- Hãy vẽ tranh hưởng ứng cuộc thi " Nụ cười rạng rỡ tương lai tươi sáng "
- chia động từ các câu sau: 1) the swimming pool ( open ) .................. at 7.00 and (close) ................. at...
- I go to the __________ because I want to buy some bread.
- Dịch đoạn văn sau ra Tiếng Việt Mary is a photographer. She is twenty years old.She travels all over the world for her...
- What is your favourite subject? My favourite subjects are English and IT
Câu hỏi Lớp 4
- Hoàn thành câu tiếng anh sau: "I'm going out. Do you want to come with me?''...
- Phần mềm là tập hợp các chương trình và ứng dụng được cài đặt trên hệ điều...
- Em hãy tả lại mẹ trong một bữa cơm xum họp gia đình
- Câu ăn ơi có Đức , mặc sức mà ăn nghĩa là gì
- Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đặc điểm địa hình, khí hậu, sông, hồ của vùng Trung du và...
- Rút gọn các phân số rồi tính A)25/50 + 5/15 B)72/90 + 7/28 C)32/96 + 8/28
- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Diện...
- Các câu tục ngữ sau khuyên ta điều gì? a. Sông có khúc, người có lúc. b. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Viết các tháng đơn giản từ tháng 1 đến tháng 12 theo thứ tự.2. Sử dụng bảng chữ cái tiếng Anh để viết tên các tháng.Câu trả lời:1. January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December.2. Jan, Feb, Mar, Apr, May, Jun, Jul, Aug, Sep, Oct, Nov, Dec.
1. Jan 2. Feb 3. Mar 4. Apr 5. May 6. Jun 7. Jul 8. Aug 9. Sep 10. Oct 11. Nov 12. Dec
1. January 2. February 3. March 4. April 5. May 6. June 7. July 8. August 9. September 10. October 11. November 12. December
Jan, Feb, Mar, Apr, May, Jun, Jul, Aug, Sep, Oct, Nov, Dec
January, February, March, April, May, June, July, August, September, October, November, December