Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
- 1. What’s your full name? What’s your first name/ last name? Can you spell itt? 2. What Class are you in?...
- Đặt câu hỏi cho từ in đậm : 1 , I would like to go to Ha Long Bay for a holiday . 2 , I would like to have some...
- Chọn lỗi sai và sửa lại 1.i still remember the man whom taught me to play the guitar when i was small 2.david...
- 2. A friend of yours is going on holiday soon and has asked you to recommend a destination. Complete...
- Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best completes each sentence. My mother made a birthday cake_______. A....
- 1. It started to rain right after they went...
- __________ his physical handicap, he has become a successful businessman. A. Because of B. Because C....
Câu hỏi Lớp 12
- Nguồn điện ba pha có điện áp dây bằng 380 V, nối với tải một gồm 3 bóng đèn (số liệu mỗi đèn Pđm = 38W, Uđm = 380V) và...
- Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện trong...
- Nếu Trái Đất đột ngột quay ngược lại so với quỹ đạo thì sự sống trên Trái Đất sẽ như thế...
- Ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
- Nêu rõ tài hoa của Nguyễn Đình Thi trong nghệ thuật lập luận đưa dẫn chứng, sử dụng từ ngữ, hình ảnh... để làm sáng tỏ...
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau: ...
- Nêu ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta ?
- vì sao tính chất của gió mùa mùa đông nửa đầu mùa lạnh ẩm, nửa sau...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)