Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- cho mình hỏi tại sao lại dùng "to blame" ở đây vậy?_" He is to blame for his...
- When, whenever, while, as soon as, after, since, as, before, until 1. Travelers can use credit cards in foreign...
- Dear mai 1,my class / return/trip/ha long bay.It/be/about /200km/my house. 2,we/get /there /taxi/It./be/sunny...
- Viết đoạn văn ngắn (200 chữ) kể về câu chuyện may mắn của em bằng tiếng anh: Mn giúp mk nha mk đang cần gấp
- Put the words in order to make sentences. 1. Vinh / like / be / would / in / What / the / to / future / ? 2. be / like...
- how often do you have your favourite lesson? cau trran loi la gi vay
- jane wishes she ....... (know) how to dance have you ever wish you ........ (can fly) as a bird i wish my parents...
- I.Reported speech with infinitive and gerund 1. "shut the door,Tom" she said (told) ...
Câu hỏi Lớp 12
- Khi nói về chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng ? 1. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp...
- Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14 – Phước Long đã mở ra khả năng A. trưởng thành của quân...
- Nguyên nhân trực tiếp làm hơn hai triệu đồng bào ta ở miền Bắc bị chết trong nạn đói cuối năm 1944 đầu năm 1945 là A....
- Viết phương pháp hóa học và cho biết hiện tượng xảy ra khi a. Cho từ NaOH dung dịch...
- Trong laze rubi có sự biến đổi năng lượng từ dạng nào sang quang năng A. Quang năng B. Hiện tượng cảm ứng điện từ C....
- Mọi người địc truyện Mã- Tử. Vợ ơi về nhà đi. Anh nhớ em. đi, hay lắm
- Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống phát tia Rơn – ghen là 18,85 kV. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron....
- Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit α -aminopropionic là : A. 11....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)