Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Write a short paragraph (80 - 100 words) about your favorite restaurant, based on the suggested questions: 1....
- Viết lại câu : 1. I write to him almost every day \(\Rightarrow\) Hardly 2. It isn't worth considering his...
- 23.Bob said ,” I have always wanted to take part in th English speaking competition .” -> Bob has always...
- Wild animals (and wild plants) and the wild places where they live are seriously threatened almost everywhere. One...
- learning English is interesting -> it's interesting.....
- Giúp mih vs ạ viết lại câu sao cho nghĩa k đổi 1. Do I have to fill in any forms ? = Is it...
- 3.She said: “I am going to the movies tomorrow” 4.Lan said to me: “You are looking much...
- A tiny village school is soon to celebrate its 110 birthday - against all expectations. Five years ago it seemed certain...
Câu hỏi Lớp 12
- Bút pháp của Quang Dũng trong bài thơ là bút pháp hiện thực hay lãng mạn? Phân tích, so sánh Tây Tiến với bài Đồng chí...
- Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm...
- Vùng biển Việt Nam trên Biển Đông có diện tích A. 1 triệu km2. B. 2 triệu km 2. C. 3 triệu km 2. D. 4...
- Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang. Tại thời điểm ban đầu lò xo nén cực đại một đoạn A và đến thời...
- Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân...
- Nhận xét nào sau đây là sai về chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ? A. Đây là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên và lớn...
- Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, ...
- Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và đi qua điểm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)