Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nhụ nghĩ về kế hoạch của bố như thế nào ? Tong bài "lập làng giữ biển" SGK tập 2 trang 36-37 lớp 5
- Em hãy lập dàn ý tả ngôi nhà của em : MB : TB : KB : help me !
- 1. Bầu trời sáng như vừa được gội rửa 2. Những đóa hoa râm bụt thêm màu đỏ chót 3. Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng...
- từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ ????
Câu hỏi Lớp 5
- Một ô tô tải xuất phát từ A đến B lúc 6giờ 30phút với vận tốc 40 km/giờ, cùng...
- Đổi danh từ số ít sang danh từ số nhiều: wolf - .......... snowman - ........ person - ...........
- Lúc 6 giờ 12 phút, một ô tô đi xe máy khởi hành từ A để đến B với vận tốc 36...
- Từ vựng Unit 20 lớp 5
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có CD 5 m CR 3,5 m CCao 4,2 M trong bể có chứa 2/3 lượng nước.lượng...
- Ai giúp mình làm dạng toán chia tỉ lệ này hong ạ? Ở giữa một khu đất...
- hình tam giác MDC có đáy dài 16cm chiều cao bằng 3/4 độ dài đáy....
- Một căn phòng hình lập phương có cạnh 3,5cm. Hỏi không khí chứa trong phòng đó nặng bao nhiêu, biết rằng 1 lít không...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.