Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Topic for writting A pen pal from a foreign country want to know more about your country. What customs and traditions...
- Are you going to Germany on business or for ……………………? (Please)...
- Điền dạng đúng của từ trong ngoặc: 1.It takes me ten minutes (go).....to school every day. How long it...
- Exercise 2: will or be going to? 1. A: Have you got any plans for tomorrow?...
- If the hotel is more expensive, it will serve better. -> the more........ When you use more electricity, your bill...
- Real love là gì ? Dịch sang tiếng việt
- In your next letter, please tell me about something exciting you like to do. Why is it such good fun?"
- Có ai có sách bài tập tiếng anh Lưu Hoằng Trí không ? Giúp mình...
Câu hỏi Lớp 12
- Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng A. este hóa B. trung hòa C. kết hợp D. ngưng tụ
- Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ...
- Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+? A. [Ar]3d6. ...
- Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl? A. Cho...
- Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
- Biểu hiện của địa hình nhiệt đối ẩm gió mùa của nước ta là A. ở miền núi có độ dốc lớn B. có nhiều đồng bằng...
- Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AA' = a, AB = b, AD = c. Tính bán kính của đường tròn là giao tuyến của mp(ABCD)...
- (C17H35COO)2C2H4 là este, lipit hay chất béo vậy mọi người?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)