Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- 1. Some body was recording our conversation. 2. We have seen her since last week 3. Bill is using the computer at the...
- 1. It started to rain right after they went...
- 1.shall we go for a walk? a.what about go for a walk? b.what about going for a walk? c.what about going a...
- I) CÂU GIAO TIẾP 1.A:Thanks a lot for your wonderful gift.-B:..... a.You are welcome b.Thank you ...
- 1. I'm living in Canada. 2. I don't know what Britney is doing. 3. You can come and stay at my flat if you are...
- Topic : Write a paragraph ( about 150 - 200 words ) about your future job 1/ Name of your future job 2/...
- I.Writing:Passive voice 1.They are talking photographs of the event. 2.His colleagues gave him a present when he...
- bài viết tiếng anh về bùng nổ dân số
Câu hỏi Lớp 12
- 1/Cho ví dụ về một bài toán quản lý? 2/Bài toán quản lý em đã cho, cần quản lý những thông tin nào? 3/Các thao tác xử...
- Quá trình thoát hơi nước không có vai trò nào sau đây? A....
- Cho các tác nhân phản ứng và các điều kiện tương ứng: (1) H2 (xúc tác Ni, to) (2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to) (3)...
- Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2 cos 100 πt + π 3 ( V ) . Điện áp tức thời của đoạn mạch tại thời...
- Cho các phát biểu sau: (a) Phân biệt được dung dịch glucozơ và fructozơ bằng nước brom. (b) Trong môi trường axit,...
- Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ, glixerol, saccarozơ, vinyl axetat, propyl fomat, tinh bột, xenlulozơ. Có bao nhiêu...
- Vàng bị hoà tan trong nước cường toan tạo thành A. AuCl và khí NO. B. AuCl 3 và khí NO 2 . C. ...
- Khâu nào sau đây không thuộc công tác quản lý hoạt động Nghiên cứu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)