Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ trái nghĩa với tidy( gọn gàng ) là ...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Good afternoon, everyone! I hope you have a nice day! [DO YOU WANNA HAVE A REALLY FUN GAME?] ...
- bài viết tiếng anh về bùng nổ dân số
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (thì HTHT hoặc HTHTTD) He (not be) here since Christmas, I wonder...
- Describe a useful website you have visited What it was? What it contained ? Why it was useful to you?
- 41. ______ for twelve hours, I felt marvelous. A. Having slept ...
- I’ll show you the trees which ________________________________ . A. were grown by John yesterday...
- Viết đoạn văn ngắn (200 chữ) kể về câu chuyện may mắn của em bằng tiếng anh: Mn giúp mk nha mk đang cần gấp
- 1. The farmers _____ in the field now. A. were working B. have worked C. worked D. are working 2. The war _____ out...
Câu hỏi Lớp 12
- Viết 1 đoạn văn nghị luận khoảng 200 chữ nghị luận về ý nghĩa của lòng quyết tâm. Giúp e với ạ
- Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng? A. HCHO B. HCOOCH 3 C. HCOOC 2H...
- cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông...
- Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với "tidy", chúng ta có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu trực tuyến như Thesaurus. Cách 1: Sử dụng từ điển- Tìm từ "tidy" trong từ điển để xem các từ đồng nghĩa.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa của các từ đồng nghĩa đó.Cách 2: Sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến- Sử dụng Thesaurus trực tuyến để tìm các từ đồng nghĩa với "tidy".- Từ đồng nghĩa có thể là "neat" hoặc "organized", vì vậy từ trái nghĩa có thể là "messy" hoặc "disorganized".Vậy, từ trái nghĩa với "tidy" có thể là "messy" hoặc "disorganized".
untidy (bừa bộn)
disorganized (không có tổ chức)
messy (lộn xộn)