Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ tự hào là gì
tự ti
kiêu hãnh
tự tin
tự phụ
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- tìm số tự nhiên x, biet rang x : 12 ; x : 21 , x : 28 va 150 < x < 300
- Giúp mình với ạ.minh cảm ơn -273,089 làm tròn đến hàng chục .hàng trăm
- Một hợp kim nhẹ gồm 70% nhôm và 30% magie . Tìm KLR của hợp kim , biết rằng tỉ lệ trên tính theo khối lượng và KLR của...
- Tính hợp lí: 13 - 12 + 11 + 10 - 9 + 8 - 7 - 6 + 5 - 4 + 3 +2 - 1
- cuối học kì 1, số học sinh giỏi khối 6 của một trường bằng 2/7 số học sinh còn lại. Cuối năm, số học...
- Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như...
- việc tìm hiểu môi trường tự nhiên như: địa hình, đất, sông ngòi, sinh vật qua...
- Độ lớn lực đàn hồi của lò xo có đặc điểm gì ? Help me voi 1
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ "tự hào". Tự hào có nghĩa là cảm giác tự tôn, tự tin về bản thân, có lòng kiêu hãnh.- Tiếp theo, ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương đồng với "tự hào".Câu trả lời:- Tự tin: Tự tin cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là cảm giác tin tưởng vào khả năng của mình.- Kiêu hãnh: Kiêu hãnh cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là sự tự đánh giá cao bản thân, có lòng tự hào về thành tích, phẩm chất của mình.- Tự phụ: Tự phụ có ý nghĩa gần giống với tự hào, là lòng kiêu căng về bản thân, có cảm giác cao ngạo về điều gì đó.Vậy, từ đồng nghĩa với từ "tự hào" là: tự tin, kiêu hãnh, tự phụ.
Từ 'tự phụ' cũng có nghĩa gần giống từ tự hào.
Từ tự hào có nghĩa tương đương với từ 'kiêu ngạo'.
Một từ đồng nghĩa khác của từ tự hào là 'tự tin'.
Từ đồng nghĩa với từ tự hào là 'kiêu hãnh'.