Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ rụt rè là:
a,rề rà b,rối ren c,nhút nhát d,nhu nhược
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Mot hinh chgu nhat co chieu dai 4/5m, chieu rong bang 3/4 chieu dai. Hoi hinh chu nhat do co dien tich bao nhieu...
- Hai bạn Thành và Công hẹn nhau cùng làng để đến một địa điểm thi THPT với chiều...
- 10:0,25+10:0,125-10:0,2 tính bằng cách thuận tiện
- Dang gấp ạ T^TT^T Bài 1: Một cái sàn gạo hình tròn có bán kính 7dm. Tính chu vi, diện tích của cái sàn gạo đó? Bài 2:...
- bài1 .một hình hộp chữ nhật có chu vi mặt đáy là 90 cm , chiều dài 25 cm , chiều cao 18 cm . tinyhs diện tích toàn phần...
- Một bể kính hình hộp chữ nhật có chiều dài 7dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 8dm. Mức...
- Năm 1959, Trung ương Đảng mở đường Trường Sơn nhằm mục đích: A. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất...
- một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m , chiều rộng bằng 1/3 chiều dài . Người ta trồng rau...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để tìm từ đồng nghĩa với từ "rụt rè", ta cần hiểu ý nghĩa của từ này. "Rụt rè" có nghĩa là không tự tin, e sợ, thường hay tránh tránh cái gì. Vậy, từ đồng nghĩa với "rụt rè" cũng phải mang ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:Câu trả lời là: c, nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhu nhược.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.