Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ rụt rè là:
a,rề rà b,rối ren c,nhút nhát d,nhu nhược
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở lòng bể là: chiều dài 8m, chiều rộng 4m, chiều cao 3m. biết...
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích 32 m3 .Bể chứa 25% là nước .Phải đổ thêm...
- vườn thực nghiệm trường tiểu học Hòa Bình có diện tích 435 m2 trong đó diện tích trồng cải bắp chiếm 60% , diện tích...
- 1 hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 24. Tính diện tích toàn phần, thể tích hình lập phương.
- minh và hoàng cùng đi tới công viên . minh đi với vận tốc 12km/h còn...
- Hiện nay số dân của một huyện là 400 000 người. Biết ràng mức tăng hàng năm là cứ 1000 người thì tăng thêm 21 người. Hỏi...
- Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi...
- 113/114 và 114/115 không quy đồng phân số
Câu hỏi Lớp 5
- Vẽ lá cờ Việt Nam trong logo( có màu nha)
- nội dung của bài tập đọc lớp 5 cái gì quý nhất là gì vậy các bạn.
- Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng, em hãy cho biết tám chữ đó là gì ?
- hãy chỉ ra sụ khác nhau của tiếng thắng trong các từ ngữ dưới đây là a, Thắng cảnh tuyệt vời b,Chiến thắng vĩ đại c,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để tìm từ đồng nghĩa với từ "rụt rè", ta cần hiểu ý nghĩa của từ này. "Rụt rè" có nghĩa là không tự tin, e sợ, thường hay tránh tránh cái gì. Vậy, từ đồng nghĩa với "rụt rè" cũng phải mang ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:Câu trả lời là: c, nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhu nhược.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.