Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ rụt rè là:
a,rề rà b,rối ren c,nhút nhát d,nhu nhược
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- hay tham gia vao bang hoi thien than game THOI LOAN ZING ME bang hoi sap mo than ZUES bang thien than xep thu 4 manh lam...
- CHO HAI SỐ THẬP PHÂN LÀ 2,35 VÀ 8,35 . HỎI MỖI SỐ CÙNG PHẢI THÊM BAO NHIÊU ĐƠN VỊ ĐỂ ĐC HAI SỐ MỚI CÓ TỈ SỐ BẰNG 3/5
- Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam cuối năm 2016 là 92 700 000 người . Hỏi đến cuối năm 2017 dân số Việt Nam...
- năm 2005 là năm con gì ? tính điến năm 2016 thì bao nhiêu tuổi ?
- Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 13,45 + 7,98 + 8,55 b) 9,72 + 8,38 +. 3,62 c) 7,29 + 9,11 + 0,89
- tìm x ; biết : a; 12+x / 42 =5/6 ...
- Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm vào bên...
- 1 xe ô tô chở hàng chạy từ Quảng Ngãi đi Đà Nẵng cách nhau 135km.Ô tô muốn đến Đà Nẵng lúc 15 giờ để giao hàng thì phải...
Câu hỏi Lớp 5
- Viết 1 bài văn về thói quen ăn uống của mình bằng Tiếng Anh
- mỗi câu tục ngữ sau khuyên chúng ta điều gì a, ăn có thời , chơi có giờ b. ăn tùy nơi , chơi tùy...
- tìm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ và đại từ trong đoạn văn sau: Hôm sau hai chú cháu ra đấm. Một vài con le...
- Rừng Tai - ga ở đâu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để tìm từ đồng nghĩa với từ "rụt rè", ta cần hiểu ý nghĩa của từ này. "Rụt rè" có nghĩa là không tự tin, e sợ, thường hay tránh tránh cái gì. Vậy, từ đồng nghĩa với "rụt rè" cũng phải mang ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:Câu trả lời là: c, nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhu nhược.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.