Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ rụt rè là:
a,rề rà b,rối ren c,nhút nhát d,nhu nhược
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Cho số A = 1234567891011121314...được viết bởi các số tự nhiên liên tiếp. Số A có tận cùng là chữ số nào , biết...
- Một tàu hỏa khởi hành từ Hà Nội đi Vinh lúc 8 giờ 30 phút vận tốc của tàu là 48,4 km / giờ .Thời gian tàu chạy từ Hà...
- Một hồ nước hình tròn có bán kính 4m. Vậy chu vi cái hồ là:
- so sánh 2 phân số 13/15 và 1313/1515
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 4: (0,5 đ) Từ nào trong các từ sau có tiếng “nhân” không...
- Chuyển các câu đơn sau thành câu ghép a) Cảnh vật thơ mộng....
- 1. Sắp xếp 1. hope / I / we / this / a good time / will / have / holiday / . / 2. evening / in / I / go / for...
- đặt câu có từ'đi'với nghĩa : a, xỏ vào , mang (mang mũ) ...
- Đặt 1 câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ để nối 2 vế nói về tình cảm của nhân...
- Trong câu: Con đường rộng 4 mét, chạy thẳng tắp nối liền quốc lộ với các xóm ven sông. Từ “chạy” mang nghĩa chuyển hay...
- Tìm quan hệ từ trong đoạn trích dưới đây và cho biết mỗi quan hệ từ nối những từ ngữ...
- trái nghĩa với từ tốt bụng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để tìm từ đồng nghĩa với từ "rụt rè", ta cần hiểu ý nghĩa của từ này. "Rụt rè" có nghĩa là không tự tin, e sợ, thường hay tránh tránh cái gì. Vậy, từ đồng nghĩa với "rụt rè" cũng phải mang ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:Câu trả lời là: c, nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhút nhát.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nhu nhược.
Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ rối ren.