Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong tiếng anh :
- lá, thìa, đũa, bát, cây nấm, tờ lịch
đươc viết là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- giúp mình với ạ đề bài thuyết trình về bảo vệ trái đất bằng tiếng anh
- read again and write the answers can hoa speak english ? how does she learn english ? how does quan practise...
- she doesn't ride a bike to her office. Chuyển thành câu bị động Gấp lắm
- 1. Read and choose the best option to complete the passage. One of the first novels in...
Câu hỏi Lớp 5
- viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : 1dm 3 cm = .........dm ...
- 1 ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ. Ô tô đi với...
- giũa ngút ngàn cây trái ... nếu nghĩa của từ chín trong câu lúa...
- hai hình có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất là hình vuông có...
- Một chiếc thùng hình hộp CN có 3 kích thước dài, rộng, cao tỉ lệ là 3, 2, 1 (dài : rộng : cao = 3 : 2 : 1). Nếu...
- một cửa hàng bán giày,sau khi giảm giá 15% thì bán đôi giày với...
- Bài 1 cho các từ sau "núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, thành phố, ăn, đánh đập, mênh Mông, dũng cảm A) dựa...
- 4,56 lit dầu nặng 6kg. hỏi 20 lit dầu năng bao nhieu kg?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển hoặc từ vựng tiếng Anh để tìm các từ tương ứng với các từ được đưa ra trong câu hỏi.2. Có thể sử dụng bảng từ vựng hoặc hình ảnh để trợ giúp các em nhớ từ vựng dễ dàng hơn.3. Có thể sử dụng các kỹ thuật như lấy ví dụ, làm thêm câu chuyện hay sử dụng hình ảnh để giúp các em hiểu và nhớ từ vựng tốt hơn.Câu trả lời:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: calendarHoặc:- Lá: leaf- Thìa: spoon- Đũa: chopsticks- Bát: bowl- Cây nấm: mushroom- Tờ lịch: sheet/calendar
In English, the word for 'tờ lịch' is 'calendar'.
In English, the word for 'cây nấm' is 'mushroom'.
In English, the word for 'bát' is 'bowl'.
In English, the word for 'đũa' is 'chopsticks'.