Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ghi 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 41. “I have some lucky money for you. Happy new year.” – “___________” A. Great...
- in the evening là dấu hiệu của thì nào
- II.Rewrite these sentences using NEVER, RARELY, SELDOM or LITTLE. 1. I have never heard such...
- if you look at the* * * * * you can see it has three windows
- Dùng từ và cụm từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh 1....
- Write one word in each gap ...
- Rewrite 1, I can't stand people telling me what to do. I................ 2,He wants everybody to serve...
- Write about your book collection. Complete the gaps of the paragraph, using the cues given to you. 1. Name of your...
Câu hỏi Lớp 7
- một xưởng sản xuất có 100 công nhân dự định làm một số sản phẩm cho khách hàng...
- Hãy xác định trong các thao tác dưới đây, thao tác nào là của...
- Nêu những hiểu biết của em về NGUYỄN TRÃI, LÊ THÁNH TÔNG, NGÔ SĨ LIÊN, LƯƠNG...
- Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp và hô hấp.
- "Tục ngữ là những bài học kinh nghiệm quý báu mà cha ông ta đã đúc kết được từ việc quan sát các hiện tượng...
- Ph.tích nv cáo trong chuyện con cáo và chùm nho.
- Thể thơ song thất lục bát có tính nhạc phong phú hơn với thể thơ lục bát. Em...
- Em có suy nhĩ gì về tấm lòng nhân hậu của cô bé Kiều Phương trong văn bản " Bức tranh của em gái tôi " của Tạ Duy Anh?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn.2. Viết danh sách các động từ đó và thực hiện chuyển chúng về thì quá khứ đơn.Ví dụ:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumpedCâu trả lời cho câu hỏi trên:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumped5. Listen - listened6. Cook - cooked7. Dance - danced8. Help - helped9. Clean - cleaned10. Study - studied11. Like - liked12. Love - loved13. Watch - watched14. Smile - smiled15. Want - wanted16. Try - tried17. Open - opened18. Close - closed19. Enjoy - enjoyed20. Finish - finished
Helped
Visited
Called
Walked