Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2. Write the past participles of these regular and irregular verbs.
(Viết quá khứ phân từ của các động từ thường và động từ bất quy tắc dưới đây.)
1. visit
2. ask
3. take
4. meet
5. use
6.see
7. do
8. reach
9.stop
10. put
11. be
12. spend
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- G. Two people meet for the first time. Listen and fill in the table. (Hai người gặp nhau lần đầu tiên. Nghe...
- The train is five minutes late in leaving Cho mik hỏi câu này cấu trúc ngữ pháp là...
- I. Choose the right alternative. 1. I washed / have washed my hands so that I can help you with the cooking. 2. She...
- Exercise 3: Complete the sentences with relative pronoun or adverb = who, whom, that, which, whose or where, when, why...
- Fill in the blank: As you listen, please note ____ important ideas. (chỗ trống 4 chữ)
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following...
- Go to bed !the mother said to the child
- Tìm từ đồng nghĩa: Câu 31: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools. A. divided B....
Câu hỏi Lớp 10
- So sánh sử thi dân gian, sử thi hi lạp và sử thi ấn độ
- Điểm khác nhau cơ bản giữa hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí là...
- 1.Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng bao nhiêu? 2.tan(- pi/3) bằng bao nhiêu? Giải...
- giúp mình giải hệ pt này với...
- Hãy đóng vai nhân vật Tấm kể lại truyện cổ tích Tấm Cám với một kết thúc...
- Trong phản ứng với dung dịch kiềm, nhận xét sự biến đổi số oxi hóa của chlorine và cho biết phản...
- Văn học là nhân học. Em hãy chứng minh qua các tác phẩm đã học trong chương trình lớp 10
- Hướng dẫn soạn bài " Tấm Cám" - Văn lớp 10
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

spent
been
put
stopped
reached