Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Exercise 12: Combine two sentences using :so /too / either / neither 1. Lien doesn’t like beef. I don’t...
- Chuyển sang câu bị động: 15. What does your mother buy for...
- viết một đoạn văn viết tiếng anh cách làm cơm hoặc trứng(dịch ra càng tốt)
- get some sleep là gì
- Choose the correct answer A, B, C or D to fill each blank in the following passage. ...
- I/Rewrite the following sentences, beginning as shown, so that the meaning stays the same. 1/There is plenty to choose...
- viết một đoạn văn nói về một việc làm tình nguyện bằng tiếng anh
- 1. She (enjoy) ........................................ going swimming. 2 . I hope Julie (pass)...
Câu hỏi Lớp 7
- 1.Câu rút gọn là gì? tác dụng? cách dùng câu rút gọn? cho...
- Qua bài thơ "Phò giá về kinh" hãy viết đoạn văn nêu cảm nghĩ của em về Trần Quang Khải
- Nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ Đã nghèo còn mắc cái eo.
- một ô tô chuyển động trên đoạn đường đầu với tốc độ 54km/h trong 20 min, trên đoạn đường sau...
- viết đoạn văn (10-20) câu về đề tài thiên nhiên. Trong đó có 1 câu mở rộng...
- Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 1 cm. Độ dài BC là số nguyên. Tam giác...
- tìm trong bài thơ bạn đến chs nhà những hình ảnh liệt kê và nêu tác dụng
- Bài 5. (1,5 điểm) Cho tam MNPcân tại M(M<90o) . Kẻ NHvuông góc MP (H thuộc MP),...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".