Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- THINK! Which part of the school day do you like the most? Why? (NGHĨ! Bạn thích phần nào nhất trong...
- 1. Advertising __________ (courage) us to buy things that we don’t really need. 2. It is a good book because it is very...
- CÔNG THỨC : -Prefer + to V : thích làm j -Prefer +Ving :sở thích -Prefer ST to ST :...
- b. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following...
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi : 1.It's a long time since we spoke to your sister => we...
- viết lại câu với nghĩa không đổi. 1. it took him 2 hours to do his homework yesterday. he...
- 2. Don't forget (turn).... off the lights before going out. 3. You should (spend).... less time (play).... video...
- 1.what type of music do you like? - how often do you listen to music -who is your favorite singer? - what is your...
Câu hỏi Lớp 7
- 1 đo tốc dộ chạy của mình bằng đồng hồ bấm giây 2 tìm hiểu cách đo tốc dộ bằng gps 3...
- Làm đất nhằm mục đích gì? Nêu tác dụng của công việc làm đất
- tập tính và sinh sản của trai sông
- Trong cuốn tiểu thuyết "Tuổi thơ dữ dội " của tác giả Phùng Quán nhân vạt Kim...
- " viết một đoạn văn ngắn 100-150 câu chứng minh tính đúng đắn của câu tục ngữ. CÓ CHÍ THÌ NÊN" mn cứu em câu này đi ạ
- Em hãy mô tả về tàu Ca-ra-ven và nêu rõ tác dụng của loại tàu này
- cho tam giác abc cân tại a đường cao ah chứng minh tam giác ahb bằng tam giác ahc , m...
- tìm tất cả các số tự nhiên M có 3 chữ số mà M^n có 3 chữ số tận cùng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".