Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết về ngôi nhà mơ ước của em bằng tiếng anh
- Hãy viết một đoạn văn khoảng 100 từ về hobby( sở thích) bằng tiếng anh HELP ME!!!!!!!!!!!
- 1 "Don't repeat this mistake again!" the instructor warned the sports¬man....
- Đặt câu 10 câu so sánh hơn và 10 câu so sánh bằng
- 1. They take part in outdoor activities. They participate 2. Lan prefers watching TV to listening to music. Lan...
- Dựa vào bài unit 1: My hobbies để viết một đoạn văn khoảng 5 dòng nói về sở thích
- viết đoạn văn giới thiệu bản thân và giới thiệu món ăn phổ biến ở địa phương bạn ghi cách...
- i am sure he ... a good time staying with his parents a. will have b. won't be have ...
Câu hỏi Lớp 7
- Tìm 5 thành ngữ có 2 biện pháp tu từ ẩn dụ và ý nghĩa của nó
- một hình thập nhị giác đều được ghi bên trong một vòng tròn một góc nội tiếp...
- Giúp mìk với nha!!!! Kamsamita!!!! 1. Tìm x trong dãy số sau : 1 ;6 ;-18 ;-13; x ;-34 ; 44 ; -132;....... 2....
- 1+2=? ghi cho mình lời bài hát something just like this
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".