Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- cho mk cái link cấu trúc ngữ pháp hsg lớp 7 nhé mn thanks mn nhiều
- Ai có đáp án đề thi cuối kì 2 môn Anh lớp 7 (đề 741) quận Tây hồ không...
- Choose the correct answer to complete each of the sentences. 16. He is________ his father. A. as tall as B. as tall...
- các bn ơi, có thể cho mk 1 số bài tập dạng rewrite liên quan đến although, despite/ in...
- Write a well-organized paragraph to describe the happiest experience in your life (50-200 words)
- My mother has bought me an ___(adore) doll for my birthday
- answer some question about your town 1.can you describe the towm where you grew up? 2. what places of interest are...
- Viết lại câu sử dụng (not) as … as … 1. My electric bike is older than yours. (new) 2. My luggage...
Câu hỏi Lớp 7
- Đánh giá công lao của Lý Thường Kiệt?
- thực trạng nguyên nhân giải pháp của rừng amadon giúp tớ với aaaaaa
- vì sao nói nam châm là vật có từ tính? Nêu kết quả tương tác...
- Đoạn ngữ liệu trên đã gợi trong em suy nghĩ về vai trò của học vấn? Hãy viết đoạn văn 100...
- Đọc truyện "Ếch ngồi đáy giếng" 2) Từ văn bản trên, em hãy rút ra bài...
- Nhà bạn Kha không có đất, ba mẹ bạn xây nhà có sân thượng. Giờ ba mẹ bạn...
- Viết một bài văn NLXH khoảng 400 chữ Nghị luận về Tình yêu thương Lưu ý: Không...
- Mẹ bạn Minh gửi tiết kiệm 300 000 000 đồng vào một ngân hàng theo thể thức kì ạn 1 năm. Hết...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".