Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write an email (80-100 words ) to your friend and tell about your hobbies
- Điền từ vào ô trống thích hợp Often looking need subject which true more draw many limit carefully...
- Task 1. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau 1. It is a dirty bowl ⇒ What...
- chia các câu sau ra Quá Khứ Đơn ___________your friends (be) in Long Giang? ___________my teacher...
- 13. He was very tired but he kept on working. A.Despite he was very tired, he kept on working. B.In spite of he was...
- Viết lại câu không thay đổi nghĩa: 1) This is the first time he has gone abroad. => He has...
- I. Điền giới từ thích hợp 1. They named their daughter............their favorite singers 2.He worked very hard...
- Nhận biết nguyên tố hóa học có mặt xung quanh ta Chuẩn bị: các mẫu đồ vật (hộp sữa,...
Câu hỏi Lớp 7
- Bạn nào có đề 15 phút tiếng anh lớp 7 đầu năm và ngữ văn thì cho mình mượn
- Hãy cho biết các kí hiệu trong sơ đồ mạch điện và chiều dòng điện
- Ống đồng mà Thoát Hoan đã chui vào để trốn chạy về nước dùng để làm gì vào thời đó ? Giúp mk nha .Gấp lắm đó
- Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông...
- Cho các đa thức :P(x)=2x^2-2x^4-4x-1+x^3 Q(x)=x^3-4x-4-3x^4 a.Sắp xếp đa thức P(x) , Q(x) theo lũy thừa giảm...
- trong một hộp có sáu viên bi được gắn số từ một đến 6 lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên...
- TBM cả năm điều kiện là 6 môn trên 8.0 mới đc HSG hả mn
- Ca dao có câu: Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".