Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với từ keys
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Give the correct verb: 1. ............................ (you/finish) your homework yet? 2. How many people...
- The oil prices are going to increase ... now (fast) so sánh hơn
- Viết một bức thư bằng tiếng anh để mời bạn mình đi đến viện bảo tàng hoặc nhà hát
- giúp em với câu bị động 36. Have you finished your homework? 37. Why didn’t they help him? 38....
- 1. Which festival do you like best? -> The festival I like best is Tet festival. 2. When is it held? ->It's held in...
- Chọn phương án đúng : 1. They take their...
- Write your answer (at least 25 words) to the question: Q: What is your favorite subject in school?
- F. ADJ Ed => ADJ ing (using find something ADJ). 1. The film made me bored....
Câu hỏi Lớp 7
- Cho số hữu tỉ \(\dfrac{a}{b}\) ,\(\dfrac{c}{d}\) (b,d>0).Chứng minh \(\dfrac{a}{b}\)...
- Côn Sơn suối chảy rì rầm Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai Đàn cầm có âm thanh như thế nào?
- Đặt một câu có cụm chủ - vị làm thành phần vị ngữ.
- Cho tam giác DEF vuông tại D (DE < DF),kẻ vuông góc EF ( H thuộc EF),Trên HF lấy I...
- Đọc trước văn bản Vẻ đẹp của một bài thơ “Tiếng gà trưa” và tìm hiểu...
- (1,0 điểm) Thông điệp mà văn bản để lại cho em là gì?
- viết bài văn thuyết minh về quy tắc và luật lệ của trò chơi ném lon
- biết a\(^2\) +ab+\(\dfrac{b^2}{3}\) =25 c\(^2\) +\(\dfrac{^{b^2}}{3}=9\) a\(^2\) +ac+c\(^2\) =16 và a\(\ne\) 0...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ vựng: Đầu tiên, hãy kiểm tra từ vựng của chúng ta để hiểu ý nghĩa của từ "keys". 2. Sử dụng từ điển: Nếu bạn không biết trực tiếp từ nghĩa đối nghịch với "keys", hãy sử dụng từ điển để tra cứu. Tìm từ "keys" và xem các từ khác được ghi là trái nghĩa.3. Suy nghĩ ngữ cảnh: Đôi khi việc suy nghĩ về ngữ cảnh của từ "keys" có thể giúp chúng ta tìm ra từ đối nghịch. Ví dụ, nếu "keys" có nghĩa là "mở khóa", từ trái nghĩa có thể là "khóa" hoặc "khoá".Câu trả lời:Câu trả lời có thể là: locks, lock, lockers, closed, shut, or locked, depending on the context. (khóa, ổ khóa, khóa tủ, đóng, cửa chặn, hoặc bị khóa)
Câu trả lời 1: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "locks", "closes" hoặc "shuts".Câu trả lời 2: Trái nghĩa với từ "keys" có thể là "ignores", "overlooks" hoặc "neglects".