Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trái nghĩa với nhẵn nhụi là j ?
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ô như thế nào khi bạn bị thương ?
- Tìm các từ ngữ miêu tả người : a ) Tả ánh mắt, hàm răng , đôi môi . M : răng trắng muốt b) Tả vóc dáng, cử chỉ, lời...
- có ai có đề bài Tiếng đồng quê không? gửi cho mik vs
- Câu 1( 2đ): Xếp các từ sau thành hai nhóm: Từ ghép, từ láy. tinh tươm,...
Câu hỏi Lớp 5
- GIÚP MÌNH GIẢI BÀI 2 VỞ BÀI TẬP TÓA LỚP 5 TẬP 2 BÀI 102 TRANG 18,19,20 VỚI
- Complete the sentences with the verbs in the present simple: have ...
- Cho một số tự nhiên có 2 chữ số. biết rằng viết thêm số 21 vào bên trái số đó ta được một số mới gấp 31 lần số đã cho.Số...
- What subjects do you have today?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Đọc hiểu câu hỏi và quan sát các từ khóa "trái nghĩa" và "nhẵn nhụi".Bước 2: Tìm các từ trái nghĩa với nhẵn nhụi bằng cách sử dụng từ điển hoặc kiến thức cá nhân.Bước 3: Trả lời câu hỏi bằng một hoặc nhiều câu mô tả các từ trái nghĩa với nhẵn nhụi.Câu trả lời:Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là:- Gồ ghề: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng, trong khi gồ ghề có nghĩa là rough hay khá to roughness- Xù xì, rối bời: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng hoặc không có nếp nhăn, trong khi xù xì, rối bời có nghĩa là unkempt hay messy- Lõm, lì: Nhẵn nhụi có nghĩa là mịn màng hoặc không có nếp nhăn, trong khi lõm, lì có nghĩa là dented hay flatLưu ý: Đây chỉ là ví dụ và không bắt buộc phải trả lời theo các từ trên. Có thể có nhiều đáp án khác phù hợp.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là trơn, mịn màng, đồng đều và không có khuyết điểm.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là cứng, đúng, gai góc hoặc không mềm mại.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi có thể là gồ ghề, sần sùi, lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Trái nghĩa với nhẵn nhụi là khác biệt về hình dáng, màu sắc và/hoặc kích thước.