Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
What your name?(bạn tên gì?)
How old are you?(bạn bao nhiêu tuổi?)
How are you?(bạn có khỏe không?)
What are you doing?(bạn đang làm gì vậy?)
What kind of house do you like in the future?(kiểu nhà mà bạn thích trong tương lai là gì?)
Who do you live with?(bạn sống cùng ai?)
How often do you go to school every day?(bạn đến trường mỗi ngày à?)
Who do your idol or who you like?(người bạn thần tượng hoặc người bạn thích là ai?)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 20. It is twenty-five past ...................... . A. fifty ...
- Write a paragraph ( about 100 words) to describe what TV programmes you and your family like and why you like...
- 2. Write sentences using the correct comparative form of the adjectives in brackets. How do you say than in your...
- comic thuộc âm tiết thứ mấy vậy mọi người ?
- I) Viết lại câu sao cho nghĩa ko thay đổi 1) Their father got to London by taxi last monday =>> Their...
- 1. Your father……………….. (go) to work by bike everyday? 2. We...
- 21. We don’t go out very often - we can’t afford it. We...
- a) at / the morning / he / seven o ' clock / in / gets up b) car / often / Bob / the / washes c) born / 1964 /...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm x 12.x-144=0 Giúp mình với
- Ba lớp 6 có 102 học sinh.Số học sinh lớp A bằng 8/9 số học sinh lớp B.Số học sinh lớp C bằng 17/16 số học sinh...
- Xác định được sự chuyển hóa năng lượng của các trường hợp sau: a/ Khi quạt điện hoạt động. ( điện...
- Hình lục giác đều có các đường chéo chính dài 18cm. Số đo cạnh của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu ý nghĩa của nó.2. Tìm câu trả lời trong đầu hoặc từ các nguồn thông tin có sẵn.3. Xác định câu trả lời.4. Viết câu trả lời một cách rõ ràng, ngắn gọn và đúng ngữ pháp.Câu trả lời:1. My name is [Your name]. - I'm [Your name]. - [Your name] is my name.2. I am [Your age] years old. - I'm [Your age]. - [Your age].3. I'm fine, thank you. - I'm good, thanks. - I'm great, thanks for asking.4. I'm [Activity you are doing]. - I'm studying. - I'm playing soccer. - I'm reading a book.5. I like [Type of house you like] in the future. - I like a modern house in the future. - I like a beach house in the future.6. I live with [People you live with]. - I live with my parents. - I live with my siblings.7. I go to school every day. - I go to school five times a week. - I go to school from Monday to Friday.8. My idol is [Your idol's name] or I like [Person you like]. - My idol is Taylor Swift. - I like Chris Hemsworth.