Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
exhausted đi với giới từ gì ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- The four seasons in Britain are very different. Read about what Daniel and Fiona think about winter, spring, summer and...
- 1.Four countries ______________ (visit) by John so far. 2.London ______________ (have) a population of eight million...
- 1.It's a pity I can't go to the game next Sat {wish} I 2.Do I have to fill in any forms?{necessary} Is 3.I...
- chuyển sang câu bị động ạ -0. Who are they keeping in the kitchen? 1. How can they open this safe? 2. What...
- Làm bài tập tiếng anh trong link này: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/12009254
- "Do you know the name of the person who first climbed mount everest? "he said -->He asked...
- 1. The girl fell ___________ her bike and hit her head ___________ on the roaD. A. of /...
- present perfect, past simple or past perfect 1. My father (to start) ______ snring when he ____ ( to...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những giới từ đi kèm với Famous bao gồm ba giới từ là For, Of và In . Famous for: mang nghĩa “nổi tiếng, nổi danh vì điều gì hoặc cái gì”. Famous of: mang nghĩa “nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất trong một nhóm nào đó.” Famous in: mang nghĩa “nổi tiếng trong một khu vực hay lĩnh vực nào đó.”31 thg 8, 2022
Phương pháp làm:Bước 1: Xác định giới từ phù hợp với từ "exhausted".Bước 2: Sử dụng từ "exhausted" đi kèm với giới từ đã xác định để tạo thành câu trả lời.Câu trả lời:Với từ "exhausted", chúng ta có thể sử dụng các giới từ như "from", "by", "of" và "with".Ví dụ câu trả lời:1. She felt exhausted from the intense workout.2. He was completely exhausted by the long journey.3. The athletes were exhausted after hours of training.4. The students looked exhausted with all the assignments they had to complete.5. My parents were exhausted of all the housework they had to do.Chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để đi kèm với từ "exhausted" tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa phụ thuộc của câu.
exhausted đi với giới từ after.
exhausted đi với giới từ by.
exhausted đi với giới từ from.