Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với cường điệu là gì
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- đề thi học kì1 lớp 6 môn ngữ văn bài anh bộ đội và tiếng la tra google hộ mình nha mk ko tra...
- soạn bài lớp 6 trang 75 nguyên hồng -nhà văn của những người cùng khổ
- Phần I. Đọc hiểu: (5 điểm) BÀN TAY YÊU THƯƠNG Trong một tiết dạy vẽ, cô...
- Nêu hai nhận định về văn học dân gian. (Please, mình đang cần gấp)
- Hãy nêu ý nghĩa và phân tích hình ảnh bàn tay mẹ trong...
- Hãy làm một vài câu thơ lục bát khoảng 2 - 4 câu ( lm thơ tự nghĩ )
- Hãy tóm tắt ngắn gọn bài văn "Con rồng cháu tiên" Ai toám tắt ngắn gọn và hay tôi sẽ tick(Ko chép mạng...
- Viết một bức thư gửi cho bố / mẹ hoặc người thân trong gia đình về cảm giác khi bị / được so sánh với người khác.
Câu hỏi Lớp 6
- Giúp mình bài toán này Cho B=1/2023.(2+3/2+4/3+5/4+...+2024/2023). chứng tỏ rằng...
- Đặt câu hỏi cho phần in đậm. 1. Lan wants to go fishing. 2. My father never goes fishing because he doesn't...
- 1 Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc 2 Quy tắc chuyển vế, cho VD 3 Viết dạng tổng quát của phân số 4 Thế nào là...
- khẳng định nào sau đây đúng A.2 tia chung gốc thì đối nhau B. 2 tia chung gốc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm đồng nghĩa của cường điệu, chúng ta có thể suy luận từ ngữ nghĩa của từ này. Cường điệu thường ám chỉ mạnh mẽ, quyết liệt, không thể phủ nhận. Vì vậy, đồng nghĩa của cường điệu có thể là mạnh mẽ, quyết đoán, kiên quyết, v.v.2. Một cách khác để tìm đồng nghĩa của cường điệu là dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến. Chúng ta có thể dùng các công cụ như Google Translate, Oxford Learner's Dictionaries, Merriam-Webster Dictionary để tìm từ đồng nghĩa của cường điệu.Câu trả lời:Đồng nghĩa của cường điệu có thể là mạnh mẽ, quyết đoán, kiên quyết, v.v.
Sự đồng nghĩa với cường điệu là biểu hiện của sự chất lượng trong biểu đạt ngôn ngữ khi sử dụng từ ngữ mạnh mẽ, sắc sảo.
Trong văn bản, cường điệu thường được áp dụng để làm nổi bật ý chí, quan điểm, tình cảm của nhân vật hoặc tác giả.
Đồng nghĩa với cường điệu có thể là việc sử dụng từ ngữ quyết đoán, mạnh mẽ để thể hiện sự quyết tâm, mạnh mẽ của người nói.
Cường điệu là việc sử dụng ngôn ngữ mạnh mẽ để gây ấn tượng mạnh mẽ và rõ ràng cho đối tượng nghe hoặc đọc.