Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch nghĩa của các từ sau :
pelmet , pouffe , chest of drawers , sink unit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- rewrite these sentences , keeping the original meaning 1. Have you got any bigger than that one ? ...
- I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently 1. A....
- Bài 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ. My cousin, Peter, (have)……….. a dog. It (be)……….. an...
- forever young là gì
- Read the text and think of the word which best fits each gap (76-85). Use only ONE WORD in each gap. Write your answer...
- Choose the best sentence that can be made from the cues given. 31. Make/ lemonade/ need/ lemon/ sugar/ water A. To...
- I: Choose the best answer to fill in each blank. 1. Please ............... the milk carefully. I don’t want it to...
- write a paragraph about festival in VN
Câu hỏi Lớp 7
- LUYỆN TẬP LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN Bài 2: Hãy thêm một số câu thích hợp để...
- Abe cầm 1 hạt đậu màu xanh lá cây và 1 hạt đậu màu đỏ. Bea cầm 1 hạt đậu màu xanh lá cây, 1 hạt đậu màu vàng...
- viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật người cha trong câu chuyện bó đũa
- Chứng minh các đẳng thức sau: a)(a+1)(a^2-a+1^2)=a^3+1 b)(a+1)(a^3-a^2+a-1)=a^4-1 Mọi người giúp em với...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để dịch nghĩa của từng từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc công cụ dịch trực tuyến như Google Translate. 1. Pelmet: băng che tủ trên cửa sổ2. Pouffe: đệm tròn3. Chest of drawers: tủ có nhiều ngăn kéo4. Sink unit: đơn vị chậu rửaCâu trả lời:1. Pelmet: window cornice or valance2. Pouffe: a cushioned footstool3. Chest of drawers: a piece of furniture with multiple stacked drawers4. Sink unit: a unit consisting of a sink and surrounding storage space.
Chest of drawers: Tủ có nhiều ngăn kéo để lưu trữ quần áo hoặc đồ dùng cá nhân.
Pouffe: Gối đệm tròn hoặc vuông, thường được sử dụng như ghế hoặc để chân.
Pelmet: Bức tranh gắn trên cửa sổ hoặc trên cửa để che nắng hoặc trang trí.