Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch nghĩa của các từ sau :
pelmet , pouffe , chest of drawers , sink unit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- This chair is ........... than that chair ( comfortable ) your flat is ......... larger than mine (large )
- PREFER - WOULD RATHER a. S + would prefer S + would rather + S + past subj b. S + like ... better than ... <=> S...
- viết lại:1.He speaks English very well.You wuold think it was his native language He speaks English so 2. Nobody used...
- viết đoạn văn ngắn nói về nghề nghiệp cha mẹ(giáo viên càng tốt)bằng tiếng anh
- hãy cho các dạng bài tập về giới từ chỉ thời gian ( AT, IN, ON )
- II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống few, a few, little, a little There are __few___(few, a few, little)...
- Write a paragraph (60 - 80 words) about your favourite film or book based on the following questions. ...
- Câu hỏi : Viết đoạn văn về sở thích chơi guitar bằng tiếng anh.
Câu hỏi Lớp 7
- vì sao cây bưởi trồng từ cành chiết thường nhanh cho quả hơn cây trồng từ hạt
- Theo em, nhà thơ muốn gửi gắm thông điệp gì qua bài thơ? Thông điệp ấy...
- em hãy vẽ và chú thích mô hình phát triển kinh tế vườn-ao-chuồng...
- Vì sao họ Trịnh lại chấp nhận chỉ xưng vương và làm bề tôi của vua Lê? A. Họ Trịnh muốn mượn danh tiếng của nhà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để dịch nghĩa của từng từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc công cụ dịch trực tuyến như Google Translate. 1. Pelmet: băng che tủ trên cửa sổ2. Pouffe: đệm tròn3. Chest of drawers: tủ có nhiều ngăn kéo4. Sink unit: đơn vị chậu rửaCâu trả lời:1. Pelmet: window cornice or valance2. Pouffe: a cushioned footstool3. Chest of drawers: a piece of furniture with multiple stacked drawers4. Sink unit: a unit consisting of a sink and surrounding storage space.
Chest of drawers: Tủ có nhiều ngăn kéo để lưu trữ quần áo hoặc đồ dùng cá nhân.
Pouffe: Gối đệm tròn hoặc vuông, thường được sử dụng như ghế hoặc để chân.
Pelmet: Bức tranh gắn trên cửa sổ hoặc trên cửa để che nắng hoặc trang trí.