Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với từ Khổng LỒ .Đặt câu với từ vừa tìm được
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- cho tớ xin các dàn bài văn tả chiếc xe đạp với
- Dấu hai chấm trong câu Người coi xe trừng mắt nhìn cậu bé:-Việc gì đến chú...
- Bài 1 :Tìm từ ngữ chỉ các yếu tố tự nhiên tạo thành môi trường ở các vùng biển Yếu tố tự nhiên ở miền đồng bằng :...
- Ca ngợi cuộc sống cao đẹp của bác Hồ, trong bài thơ Bác ơi !, nhà thơ Tố Hữu có viết: Bác sống như trời đất của ta Yêu...
- Thành ngữ , tục ngữ nói về thiên nhiên gây khó khăn cho con người (khuyên trả lời là tục ngữ)
- 3.b)Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ quả trong các câu sau: -...
- Khi nghĩa quân Trương Định đang thu được thắng lợi thì triều đình nhà Nguyễn làm gì? * A. Kí hòa ước....
- Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”? A xanh biếc B xanh...
Câu hỏi Lớp 5
- nói về sở thích của bạn bằng tiếng anh
- tìm chữ số x lớn nhất biết 20,23>20,2x A.x=4 B.x=2 C.x=3 D.x=9
- hãy tả một người bạn thân bằng tiếng anh
- Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 180 km. Một người đi xe đạp từ tỉnh A đến tỉnh B...
- hai xe ô tô khởi hành cùng 1 lúc từ A đến B cách 223 km để đến C nằm giữa A vá...
- tìm các chữ số a;b thỏa mãn 2024ab chia 2 dư 1,chia 5 dư 3 và chia 9 dư 4
- người ta quét vôi toàn bộ tường trong và ngoài và trần nhf của 1 ngôi...
- cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 1/3 AB. tính diện tích tam giác...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xác định ý nghĩa của từ "khổng lồ" là to lớn, khổng lồ.- Tìm từ trái nghĩa với từ "khổng lồ", tức là từ có ý nghĩa nhỏ bé, nhỏ nhắn, hoặc đơn giản.- Đặt câu với từ vừa tìm được.Câu trả lời:Từ trái nghĩa với từ "khổng lồ" là "nhỏ bé".Câu với từ "nhỏ bé": Gãy gọn đến mức nhỏ bé.
Con mèo là loài động vật nhỏ bé.
Con voi là loài động vật khổng lồ.
Từ trái nghĩa với từ Khổng LỒ là Nhỏ bé.
Từ trái nghĩa với từ Khổng LỒ là Tiểu nhỏ.