Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- You sleep in a tent when you do this activity c_ _ _ _ _ _
- các bn ơi, có thể cho mk 1 số bài tập dạng rewrite liên quan đến although, despite/ in...
- Khi nào dùng mạo từ "a", "an", "the" và "zero article" ( không dùng a, an, the) vậy
- viết đoạn văn ngắn nói về nghề nghiệp cha mẹ(giáo viên càng tốt)bằng tiếng anh
- 9. We / be / friends / more than ten years. _____________________________________10. Nick and Vy / not meet / each...
- 1. This coffee is too ......................... to...
- so sánh hơn của happy là gì
- Fill in each gap with a suitable preposition: 1. I received a letter .....................my mother yesterday. 2. He...
Câu hỏi Lớp 7
- nêu những điểm khác nhau của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
- CÂU HỎI THU HOẠCH 1. Khi điểm số ở hàng dọc, hàng ngang thì đánh mặt sang bên nào? 2. Nêu khẩu lệnh tập hợp hàng ngang...
- Trận Vân Đồn tiêu diệt đoàn thuyền lương của trương Văn Hổ do ai chỉ huy ?
- Em hãy nêu đặc điểm dân cư Châu Á? Dân cư có tác động như thế...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)