Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Tìm lỗi sai She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
- cung cấp "dạng vô hình" của các động từ sau 1. she is happy (not/fail).......... the...
- Active into passive - Wh-question 1. How do you spend this amount of money?...
- Giúp mik Rewrite 1. What is the population of Hanoi? -> How……………………… 2. The camera is very...
Câu hỏi Lớp 7
- a. Giả sử ô E1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô E3 có nền...
- giải thích câu tục ngữ ''Tham thì thâm"
- Sưu tầm 4 thành ngữ và giải nghĩa các thành ngữ đó ??
- Viết về sở thích xem phim bằng tiếng Anh
- Viết giả thiết , kết luận sau : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau
- Cho danh sách các cuốn sách sau: Toán 7; Tin 7; Tiếng anh 7; KHTN 7;...
- vt đoạn văn khoảng 20 dòng trình bày những đánh giá của e về công lao của HƯNG ĐẠO VƯƠNG,TRẦN QUỐC TUẤN vs lịch sử dân...
- cho góc xAy nhọn. Lấy điểm B,C trên tia Ax,Ay sao cho AB=AC. Các đường phân giác của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)