Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
: Cân bằng các PTHH sau:
1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCI
2) Cu(OH)2+ HCl → CuCl2 + H2O
3) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O
4) FeO + HCl → FeCl2 + H2O
5) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
6) Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaNO3
7) P+ O2 P2O5
8) N₂+ O2 → NO
9) NO+ O2 → NO₂
10) NO2 + O2 + H2O → HNO3
11) Na2O+ H2O → NaOH
12) Ca(OH)2+ Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
13) Fe2O3 + H2 → Fe + H2O
14) Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O
22. Vậy X là?
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho các chất sau: Cl2, H2SO4, Cu(NO3)2. Phân tử khối lần lượt là: (Biết: Cl=35,5, H=1, S=32, Cu=64,...
- Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO,...
- Cho 100ml dung dịch HCL 0,5 vào cốc chứa 150ml dung dịch Ca(OH)2 1m. Tính Cm dung dịch thu đc
- This is the first time I have visited London (never) –> She last heard about her best friend when she met his...
- Viết PTHH theo sơ đồ biến hoá sau : a/ Kali --> Kalioxit --> kalihidroxit --> kali clorua(kcl) b/ lưu...
- Tính phân tử khối của các chất sau: a) K2SO4 b)...
- Đơn chất là gì nêu ví dụ về KL, phi kim +) đặc điểm cấu tạo của đơn chất kim loại và...
- Cho 13 gam Zn phản ứng khí clo thì thu được 2 0,6 gam ZnCl 2 . Tính hiệu suất của phản ứng?
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học, ta cần lập bảng biểu các nguyên tố và tổng số nguyên tử.1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KClMg: 1; Cl: 2; K: 1; O: 2Mg: 1; Cl: 2; K: 1; O: 22) Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2OCu: 1; O: 2; H: 2; Cl: 2Cu: 1; O: 2; H: 2; Cl: 23) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2OCu: 1; O: 2; H: 2; S: 1Cu: 1; O: 4; H: 2; S: 14) FeO + HCl → FeCl2 + H2OFe: 1; O: 1; H: 1; Cl: 1Fe: 1; Cl: 2; H: 2; O: 1Sau khi cân bằng các phương trình hóa học, ta thấy rằng X chính là số 4.Đáp án: X = 4
Để cân bằng các phản ứng hóa học trên, ta cần tuân theo nguyên tắc cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố trong phản ứng. Ta sẽ thay đổi hệ số trước các chất để cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố.1) MgCl2 + 2KOH → Mg(OH)2 + 2KCl 2) Cu(OH)2+ 2HCl → CuCl2 + 2H2O 3) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O 4) FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O 5) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O 6) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3 7) P4 + 5O2 → P4O10 8) N2 + O2 → 2NO 9) 2NO + O2 → 2NO2 10) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO 11) Na2O + H2O → 2NaOH 12) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH 13) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O 14) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O Từ các phản ứng trên, ta có X = 4. Vậy X là 4.
X là 3
X là 1
X là 2